Kết quả cho “封”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phong, bìa, lá, bức
đóng; khép kín
bìa trước
mặt trong bìa sau
huyện Fengqiu ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
bìa trước bên trong
đưa vào bên trong
đóng băng (nước hoặc đất)
treo gươm
đóng gói; (mạng máy tính) gói tin
niêm phong (trên phong bì)
đóng lại; lành (vết thương); giữ kín miệng
(cổ) tước hiệu ban cho một người; phong tỏa tài khoản (trực tuyến)
bìa sau
quốc gia chư hầu
đắp đất (để đóng mộ); mô đất (phủ lên mộ)
(Công giáo) phong thánh
lãnh địa phong kiến; đất được giữ làm chư hầu trong xã hội phong kiến; phong địa
phong tỏa thành phố
phong bì; vỏ bọc; áo (sách); bao đĩa (nhạc)
niêm phong; lưu trữ (để bảo quản); đóng băng (tài khoản); bảo quản dài hạn
bám bụi
bìa sau của sách
chế độ phong kiến; phong kiến