Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “封”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
fēng

phong, bìa, lá, bức

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
封闭
fēngbì

đóng; khép kín

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
封一
fēng yī

bìa trước

Cụm từ
封三
fēng sān

mặt trong bìa sau

Cụm từ
封丘
Fēng qiū

huyện Fengqiu ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
封二
fēng èr

bìa trước bên trong

Cụm từ
封入
fēng rù

đưa vào bên trong

Cụm từ
封冻
fēng dòng

đóng băng (nước hoặc đất)

Cụm từ
封刀
fēng dāo

treo gươm

Cụm từ
封包
fēng bāo

đóng gói; (mạng máy tính) gói tin

Cụm từ
封印
fēng yìn

niêm phong (trên phong bì)

Cụm từ
封口
fēng kǒu

đóng lại; lành (vết thương); giữ kín miệng

Cụm từ
封号
fēng hào

(cổ) tước hiệu ban cho một người; phong tỏa tài khoản (trực tuyến)

Cụm từ
封四
fēng sì

bìa sau

Cụm từ
封国
fēng guó

quốc gia chư hầu

Cụm từ
封土
fēng tǔ

đắp đất (để đóng mộ); mô đất (phủ lên mộ)

Cụm từ
封圣
fēng shèng

(Công giáo) phong thánh

Cụm từ
封地
fēng dì

lãnh địa phong kiến; đất được giữ làm chư hầu trong xã hội phong kiến; phong địa

Cụm từ
封城
fēng chéng

phong tỏa thành phố

Cụm từ
封套
fēng tào

phong bì; vỏ bọc; áo (sách); bao đĩa (nhạc)

Cụm từ
封存
fēng cún

niêm phong; lưu trữ (để bảo quản); đóng băng (tài khoản); bảo quản dài hạn

Cụm từ
封尘
fēng chén

bám bụi

Cụm từ
封底
fēng dǐ

bìa sau của sách

Cụm từ
封建
fēng jiàn

chế độ phong kiến; phong kiến

Cụm từ