Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “封”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fēng

封: phong tước; ban tặng; phong làm; phong kín; lượng từ cho vật kín, đặc biệt là thư từ

Từ vựng
封斋节fēng zhāi jié

封斋节: Mùa Chay

Cụm từ
封斋fēng zhāi

封斋: ăn chay (trong một số tôn giáo); Ramadan (Hồi giáo); xem thêm 齋月|斋月[Zhai1 yue4]

Cụm từ
封顶仪式fēng dǐng yí shì

封顶仪式: nghi lễ cất nóc (đánh dấu hoàn thành một dự án xây dựng)

Cụm từ
封顶fēng dǐng

封顶: lợp mái (một tòa nhà); lợp nóc (hoàn thành công trình xây dựng); (ví von) đặt mức trần (cho chi tiêu, giải thưởng, tham vọng, v.v.); hoàn tất…

Cụm từ
封面fēng miàn

封面: bìa (của ấn phẩm)

Cụm từ
封开县Fēng kāi xiàn

封开县: huyện Fengkai ở Zhaoqing 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
封开Fēng kāi

封开: huyện Fengkai ở Zhaoqing 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
封闭性开局Fēng bì xìng Kāi jú

封闭性开局: Ván Cờ Đóng; Mở Đầu Bằng Tốt Hậu Đôi (cờ vua); giống như 雙后前兵開局|双后前兵开局

Cụm từ
封闭性fēng bì xìng

封闭性: khép kín; được đóng gói

Cụm từ
封闭fēng bì

封闭: đóng kín; niêm phong; đóng cửa (địa điểm bất hợp pháp); khép kín (tức là cách ly khỏi thông tin bên ngoài)

Cụm từ
封锁线fēng suǒ xiàn

封锁线: đường phong tỏa; hàng rào phong tỏa; LT:道[dao4]

Cụm từ
封锁fēng suǒ

封锁: phong tỏa; niêm phong; phong tỏa hoàn toàn

Cụm từ
封邑fēng yì

封邑: phong lãnh thổ bởi hoàng đế hoặc quân chủ (xưa)

Cụm từ
封路fēng lù

封路: phong toả đường; phong toả một con đường

Cụm từ
封裹fēng guǒ

封裹: gói lại; đóng gói

Cụm từ
封里fēng lǐ

封里: bìa trước bên trong (đôi khi chỉ cả bìa trước và bìa sau bên trong)

Cụm từ
封装块fēng zhuāng kuài

封装块: viên nang; đơn vị được đóng gói (ví dụ: bo mạch)

Cụm từ
封装fēng zhuāng

封装: đóng gói; bọc; gói lại; niêm phong bên trong

Cụm từ
封号fēng hào

封号: (cổ) tước hiệu ban cho một người; phong tỏa tài khoản (trực tuyến)

Cụm từ
封盖fēng gài

封盖: nắp; phong ấn; che phủ; đậy; lá chắn bị chặn (bóng rổ)

Cụm từ
封圣fēng shèng

封圣: (Công giáo) phong thánh

Cụm từ
封网fēng wǎng

封网: chắn lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.); (tin học) phong tỏa mạng lưới

Cụm từ
封禅fēng shàn

封禅: (của hoàng đế) cúng bái Trời ở núi Thái và Đất ở núi Lương Phụ

Cụm từ
封禁fēng jìn

封禁: cấm (ma túy, bộ phim, v.v.); chặn (đường, v.v.); (Internet) chặn (người dùng)

Cụm từ
封神演义Fēng shén Yǎn yì

封神演义: Phong Thần Diễn Nghĩa, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên việc Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3…

Cụm từ
封神榜Fēng shén Bǎng

封神榜: Phong Thần Bảng, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên việc Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3 wang2] lật…

Cụm từ
封皮fēng pí

封皮: lớp ngoài; phong bì; bìa; phong (pháp lý)

Cụm từ
封疆fēng jiāng

封疆: vùng biên giới; tổng trấn khu vực thời Minh và Thanh

Cụm từ
封王fēng wáng

封王: giành chức vô địch; (hoàng đế) ban tước vương cho thần tử

Cụm từ
封爵fēng jué

封爵: phong tước; phong quý; phong hiệp sĩ; tước hiệu quý tộc

Cụm từ
封火fēng huǒ

封火: đậy lửa (để cháy chậm)

Cụm từ
封港fēng gǎng

封港: phong tỏa cảng

Cụm từ
封泥fēng ní

封泥: đất niêm phong; chất lute

Cụm từ
封河期fēng hé qī

封河期: sông đóng băng vào mùa đông

Cụm từ
封沙育林fēng shā yù lín

封沙育林: trồng cây để ổn định cát (thành ngữ)

Thành ngữ
封杀fēng shā

封杀: ngăn chặn; phong tỏa; bóp nghẹt

Cụm từ
封檐板fēng yán bǎn

封檐板: tấm diềm mái; tấm che mưa; tấm mái hắt (xây dựng)

Cụm từ
封条fēng tiáo

封条: niêm phong

Cụm từ
封控fēng kòng

封控: phong tỏa

Cụm từ
封建社会fēng jiàn shè huì

封建社会: xã hội phong kiến

Cụm từ
封建时代fēng jiàn shí dài

封建时代: thời đại phong kiến

Cụm từ
封建思想fēng jiàn sī xiǎng

封建思想: tư tưởng phong kiến

Cụm từ
封建制度fēng jiàn zhì dù

封建制度: chủ nghĩa phong kiến

Cụm từ
封建主义fēng jiàn zhǔ yì

封建主义: chủ nghĩa phong kiến

Cụm từ
封建主fēng jiàn zhǔ

封建主: người cai trị phong kiến

Cụm từ
封建fēng jiàn

封建: chế độ phong kiến; phong kiến

Cụm từ
封底里fēng dǐ lǐ

封底里: bên trong bìa sau

Cụm từ
封底fēng dǐ

封底: bìa sau của sách

Cụm từ
封官许愿fēng guān xǔ yuàn

封官许愿: mua chuộc lòng trung thành bằng cách hứa hẹn chức vụ và lợi ích vật chất

Cụm từ
封存fēng cún

封存: niêm phong; lưu trữ (để bảo quản); đóng băng (tài khoản); bảo quản dài hạn

Cụm từ
封妻荫子fēng qī yìn zǐ

封妻荫子: phong tước cho vợ quan viên có công và cho con thừa kế tước vị

Cụm từ
封套fēng tào

封套: phong bì; vỏ bọc; áo (sách); bao đĩa (nhạc)

Cụm từ
封尘fēng chén

封尘: bám bụi

Cụm từ
封城fēng chéng

封城: phong tỏa thành phố

Cụm từ
封地fēng dì

封地: lãnh địa phong kiến; đất được giữ làm chư hầu trong xã hội phong kiến; phong địa

Cụm từ
封土fēng tǔ

封土: đắp đất (để đóng mộ); mô đất (phủ lên mộ)

Cụm từ
封国fēng guó

封国: quốc gia chư hầu

Cụm từ
封四fēng sì

封四: bìa sau

Cụm từ
封口费fēng kǒu fèi

封口费: tiền bịt miệng

Cụm từ