封装
đóng gói; bọc; gói lại; niêm phong bên trong
đóng gói; bọc; gói lại; niêm phong bên trong
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đóng kín; niêm phong; đóng cửa (địa điểm bất hợp pháp); khép kín (tức là cách ly khỏi thông tin bên ngoài)
›封裹fēng guǒgói lại; đóng gói
›封装块fēng zhuāng kuàiviên nang; đơn vị được đóng gói (ví dụ: bo mạch)
›封锁fēng suǒphong tỏa; niêm phong; phong tỏa hoàn toàn
›封号fēng hào(cổ) tước hiệu ban cho một người; phong tỏa tài khoản (trực tuyến)
›封盖fēng gàinắp; phong ấn; che phủ; đậy; lá chắn bị chặn (bóng rổ)
›封里fēng lǐbìa trước bên trong (đôi khi chỉ cả bìa trước và bìa sau bên trong)
›封圣fēng shèng(Công giáo) phong thánh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.