Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
封斋封齋

fēng zhāi

封斋 là gì?

封斋 [fēng zhāi] có nghĩa là ăn chay (trong một số tôn giáo); Ramadan (Hồi giáo); xem thêm 齋月|斋月[Zhai1 yue4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 封斋 trong tiếng Việt

  1. ăn chay (trong một số tôn giáo)
  2. Ramadan (Hồi giáo)
  3. xem thêm 齋月|斋月[Zhai1 yue4]

Cách đọc và ghi nhớ 封斋

封斋 được đọc là fēng zhāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ăn chay (trong một số tôn giáo); Ramadan (Hồi giáo); xem thêm 齋月|斋月[Zhai1 yue4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan