封锁
phong tỏa; niêm phong; phong tỏa hoàn toàn
phong tỏa; niêm phong; phong tỏa hoàn toàn
封锁 thường mang nghĩa “phong tỏa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 封锁 cùng cụm 封锁线 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đường phong tỏa; hàng rào phong tỏa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường phong tỏa; hàng rào phong tỏa; LT:道[dao4]
›封闭fēng bìđóng kín; niêm phong; đóng cửa (địa điểm bất hợp pháp); khép kín (tức là cách ly khỏi thông tin bên ngoài)
›封装fēng zhuāngđóng gói; bọc; gói lại; niêm phong bên trong
›封号fēng hào(cổ) tước hiệu ban cho một người; phong tỏa tài khoản (trực tuyến)
›封邑fēng yìphong lãnh thổ bởi hoàng đế hoặc quân chủ (xưa)
›封路fēng lùphong toả đường; phong toả một con đường
›封盖fēng gàinắp; phong ấn; che phủ; đậy; lá chắn bị chặn (bóng rổ)
›封顶fēng dǐnglợp mái (một tòa nhà); lợp nóc (hoàn thành công trình xây dựng); (ví von) đặt mức trần (cho chi tiêu, giải…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.