封建主 là gì?
封建主 [fēng jiàn zhǔ] có nghĩa là người cai trị phong kiến.
Nghĩa của từ 封建主 trong tiếng Việt
người cai trị phong kiến
Cách đọc và ghi nhớ 封建主
封建主 được đọc là fēng jiàn zhǔ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người cai trị phong kiến”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .