封斋节
Mùa Chay
Mùa Chay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ăn chay (trong một số tôn giáo); Ramadan (Hồi giáo); xem thêm 齋月|斋月[Zhai1 yue4]
›封顶仪式fēng dǐng yí shìnghi lễ cất nóc (đánh dấu hoàn thành một dự án xây dựng)
›封顶fēng dǐnglợp mái (một tòa nhà); lợp nóc (hoàn thành công trình xây dựng); (ví von) đặt mức trần (cho chi tiêu, giải…
›封面fēng miànbìa (của ấn phẩm)
›封开县Fēng kāi xiànhuyện Fengkai ở Zhaoqing 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
›封开Fēng kāihuyện Fengkai ở Zhaoqing 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
›封闭性开局Fēng bì xìng Kāi júVán Cờ Đóng; Mở Đầu Bằng Tốt Hậu Đôi (cờ vua); giống như 雙后前兵開局|双后前兵开局
›封闭性fēng bì xìngkhép kín; được đóng gói
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.