封禁
cấm (ma túy, bộ phim, v.v.); chặn (đường, v.v.); (Internet) chặn (người dùng)
cấm (ma túy, bộ phim, v.v.); chặn (đường, v.v.); (Internet) chặn (người dùng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Phong Thần Diễn Nghĩa, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên…
›封神榜Fēng shén BǎngPhong Thần Bảng, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên việc Chu…
›封盖fēng gàinắp; phong ấn; che phủ; đậy; lá chắn bị chặn (bóng rổ)
›封禅fēng shàn(của hoàng đế) cúng bái Trời ở núi Thái và Đất ở núi Lương Phụ
›封网fēng wǎngchắn lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.); (tin học) phong tỏa mạng lưới
›封皮fēng pílớp ngoài; phong bì; bìa; phong (pháp lý)
›封圣fēng shèng(Công giáo) phong thánh
›封疆fēng jiāngvùng biên giới; tổng trấn khu vực thời Minh và Thanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.