Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
封禁

fēng jìn

封禁 là gì?

封禁 [fēng jìn] có nghĩa là cấm (ma túy, bộ phim, v.v.); chặn (đường, v.v.); (Internet) chặn (người dùng).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 封禁 trong tiếng Việt

  1. cấm (ma túy, bộ phim, v.v.)
  2. chặn (đường, v.v.)
  3. (Internet) chặn (người dùng)

Cách đọc và ghi nhớ 封禁

封禁 được đọc là fēng jìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cấm (ma túy, bộ phim, v.v.); chặn (đường, v.v.); (Internet) chặn (người dùng)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan