封建
chế độ phong kiến; phong kiến
chế độ phong kiến; phong kiến
封建 thường mang nghĩa “chế độ phong kiến”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 封建 cùng cụm 封建社会 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
xã hội phong kiến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.người cai trị phong kiến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người cai trị phong kiến
›封建主义fēng jiàn zhǔ yìchủ nghĩa phong kiến
›封建制度fēng jiàn zhì dùchủ nghĩa phong kiến
›封建思想fēng jiàn sī xiǎngtư tưởng phong kiến
›封建时代fēng jiàn shí dàithời đại phong kiến
›封建社会fēng jiàn shè huìxã hội phong kiến
›封存fēng cúnniêm phong; lưu trữ (để bảo quản); đóng băng (tài khoản); bảo quản dài hạn
›封妻荫子fēng qī yìn zǐphong tước cho vợ quan viên có công và cho con thừa kế tước vị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.