封号
(cổ) tước hiệu ban cho một người; phong tỏa tài khoản (trực tuyến)
(cổ) tước hiệu ban cho một người; phong tỏa tài khoản (trực tuyến)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chắn lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.); (tin học) phong tỏa mạng lưới
›封锁fēng suǒphong tỏa; niêm phong; phong tỏa hoàn toàn
›封锁线fēng suǒ xiànđường phong tỏa; hàng rào phong tỏa; LT:道[dao4]
›封盖fēng gàinắp; phong ấn; che phủ; đậy; lá chắn bị chặn (bóng rổ)
›封装fēng zhuāngđóng gói; bọc; gói lại; niêm phong bên trong
›封圣fēng shèng(Công giáo) phong thánh
›封路fēng lùphong toả đường; phong toả một con đường
›封神演义Fēng shén Yǎn yìPhong Thần Diễn Nghĩa, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.