封装块 là gì?
封装块 [fēng zhuāng kuài] có nghĩa là viên nang; đơn vị được đóng gói (ví dụ: bo mạch).
Nghĩa của từ 封装块 trong tiếng Việt
- viên nang
- đơn vị được đóng gói (ví dụ: bo mạch)
Cách đọc và ghi nhớ 封装块
封装块 được đọc là fēng zhuāng kuài, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “viên nang; đơn vị được đóng gói (ví dụ: bo mạch)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .