Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “亲”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qìng

亲: bố mẹ vợ hoặc chồng của con mình

Từ vựng
qīn

亲: cha mẹ; người thân (ruột thịt); họ hàng; có quan hệ; hôn nhân; cô dâu; gần gũi; thân thiết; trực tiếp; tận mắt; ủng hộ; thuận-; hôn; (tiếng…

Ngôn ngữ mạng
亲近qīn jìn

亲近: thân thiết; tiến gần đến

Cụm từ
亲身qīn shēn

亲身: cá nhân; tự mình

Cụm từ
亲赴qīn fù

亲赴: đi đến (nơi có nhiệm vụ)

Cụm từ
亲亲qīn qīn

亲亲: người thân yêu; hôn; thân mật

Cụm từ
亲卫队Qīn wèi duì

亲卫队: SS hay Schutzstaffel, tổ chức bán quân sự ở Đức Quốc xã

Cụm từ
亲旧qīn jiù

亲旧: người thân và bạn cũ

Cụm từ
亲自动手qīn zì dòng shǒu

亲自动手: tự mình làm việc

Cụm từ
亲自qīn zì

亲自: đích thân; tự mình; bản thân

Cụm từ
亲临其境qīn lín qí jìng

亲临其境: đích thân đến một nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
亲临qīn lín

亲临: đích thân đến

Cụm từ
亲耳qīn ěr

亲耳: tận tai

Cụm từ
亲美qīn Měi

亲美: ủng hộ Mỹ

Cụm từ
亲缘关系qīn yuán guān xì

亲缘关系: quan hệ phát sinh chủng loại

Cụm từ
亲缘qīn yuán

亲缘: quan hệ huyết thống; quan hệ di truyền; quan hệ máu mủ

Cụm từ
亲笔qīn bǐ

亲笔: bằng chính chữ viết của mình

Cụm từ
亲睦邻邦qīn mù lín bāng

亲睦邻邦: các nước láng giềng thân thiện; duy trì quan hệ tốt với các nước láng giềng

Cụm từ
亲睦qīn mù

亲睦: thân thiện; hòa nhã; duy trì quan hệ hòa hợp (với ai đó)

Cụm từ
亲眼目睹qīn yǎn mù dǔ

亲眼目睹: tự mình thấy; thấy tận mắt

Cụm từ
亲眼qīn yǎn

亲眼: tận mắt; cá nhân

Cụm từ
亲眷qīn juàn

亲眷: người thân

Cụm từ
亲疏贵贱qīn shū guì jiàn

亲疏贵贱: thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ); mọi người; mọi mối quan hệ có thể

Thành ngữ
亲疏qīn shū

亲疏: thân sơ (họ hàng)

Cụm từ
亲生骨肉qīn shēng gǔ ròu

亲生骨肉: máu mủ ruột rà

Cụm từ
亲生子女qīn shēng zǐ nǚ

亲生子女: con ruột

Cụm từ
亲生qīn shēng

亲生: con ruột (tức là con do mình sinh ra); cha mẹ ruột; cha mẹ đẻ

Cụm từ
亲王qīn wáng

亲王: thân vương

Cụm từ
亲爸qīn bà

亲爸: cha ruột; cha ruột thịt

Cụm từ
亲热qīn rè

亲热: thân thiết; gần gũi; ấm áp; thể hiện tình cảm; (khẩu ngữ) trở nên thân mật với ai đó

Khẩu ngữ
亲炙qīn zhì

亲炙: được tiếp xúc trực tiếp và nhận sự khai sáng từ ai đó

Cụm từ
亲测qīn cè

亲测: tự mình thử (cái gì đó)

Cụm từ
亲水长廊qīn shuǐ cháng láng

亲水长廊: đường dạo ven sông

Cụm từ
亲水性qīn shuǐ xìng

亲水性: ưa nước

Cụm từ
亲民党Qīn mín dǎng

亲民党: Đảng Thân Dân, Đài Loan

Cụm từ
亲民qīn mín

亲民: gần gũi với người dân; nhạy cảm với nhu cầu của người dân

Cụm từ
亲历qīn lì

亲历: đích thân trải nghiệm

Cụm từ
亲朋好友qīn péng hǎo yǒu

亲朋好友: bạn bè và gia đình; người thân thích

Cụm từ
亲朋qīn péng

亲朋: người thân và bạn bè

Cụm từ
亲昵qīn nì

亲昵: thân mật

Cụm từ
亲族qīn zú

亲族: người thân; thành viên cùng gia đình, dòng tộc, bộ tộc, v.v

Cụm từ
亲手qīn shǒu

亲手: đích thân; tự tay mình

Cụm từ
亲戚qīn qi

亲戚: một người thân (tức quan hệ gia đình); LT:門|门[men2],個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
亲爱精诚qīn ài jīng chéng

亲爱精诚: tình đồng đội

Cụm từ
亲爱qīn ài

亲爱: thân yêu; yêu quý; người yêu dấu

Cụm từ
亲情qīn qíng

亲情: tình cảm; tình yêu gia đình; tình yêu, đặc biệt giữa vợ chồng hoặc giữa cha mẹ và con cái

Cụm từ
亲征qīn zhēng

亲征: đích thân ra trận (của hoàng đế); đích thân tham gia cuộc viễn chinh

Cụm từ
亲属qīn shǔ

亲属: họ hàng; người thân; thân quyến

Cụm từ
亲密无间qīn mì wú jiān

亲密无间: mối quan hệ gần gũi, không có khoảng cách (thành ngữ); thân mật và không gì có thể chen vào

Thành ngữ
亲密qīn mì

亲密: thân mật; gần gũi

Cụm từ
亲家qìng jia

亲家: bố mẹ của con dâu hoặc con rể; người thân qua hôn nhân

Cụm từ
亲子鉴定qīn zǐ jiàn dìng

亲子鉴定: xét nghiệm quan hệ huyết thống

Cụm từ
亲子qīn zǐ

亲子: bố mẹ và con; cặp bố mẹ con (mối quan hệ); hai thế hệ liên tiếp

Cụm từ
亲妈qīn mā

亲妈: mẹ ruột

Cụm từ
亲如手足qīn rú shǒu zú

亲如手足: thân thiết như anh em ruột (thành ngữ); tình bạn sâu sắc

Thành ngữ
亲如一家qīn rú yī jiā

亲如一家: quan hệ gần gũi như người một nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
亲嘴qīn zuǐ

亲嘴: hôn (lên miệng)

Cụm từ
亲善大使qīn shàn dà shǐ

亲善大使: đại sứ thiện chí

Cụm từ
亲善qīn shàn

亲善: thiện chí

Cụm từ
亲和性qīn hé xìng

亲和性: tính tương thích; ái lực (sinh học)

Cụm từ