Kết quả cho “亲”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ruột thịt
bố mẹ vợ hoặc chồng của con mình
người thân
thân thiết
thân thiết, thân mật
thân ái, thân thiết, thương yêu
tự mình, đích thân
đích thân đến
hôn nhân; LT:門|门[men2]
người thân yêu; hôn; thân mật
thế hệ của cha mẹ; thế hệ trước
các thân yêu; người hâm mộ; người theo dõi; cách viết ngắn của 親愛的們|亲爱的们
(thường mang nghĩa chê bai) trợ thủ đáng tin cậy; người tâm phúc; tin tưởng (ai đó)
đích thân trải nghiệm
bạn bè và người thân
chính miệng; nghĩa bóng: chính lời của mình; tự mình nói gì đó
hôn; nụ hôn
kết nối mật thiết (với); hòa nhã; thân thiện
thiện chí
hôn (lên miệng)
mẹ ruột
bố mẹ và con; cặp bố mẹ con (mối quan hệ); hai thế hệ liên tiếp
bố mẹ của con dâu hoặc con rể; người thân qua hôn nhân
họ hàng; người thân; thân quyến