Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

qīn

亲 là gì?

Ngôn ngữ mạngNgôn ngữ mạng

Nghĩa của từ 亲 trong tiếng Việt

cha mẹ; người thân (ruột thịt); họ hàng; có quan hệ; hôn nhân; cô dâu; gần gũi; thân thiết; trực tiếp; tận mắt; ủng hộ; thuận-; hôn; (tiếng lóng Internet) thân mến

Tra từ liên quan