亲
cha mẹ; người thân (ruột thịt); họ hàng; có quan hệ; hôn nhân; cô dâu; gần gũi; thân thiết; trực tiếp; tận mắt; ủng hộ; thuận-; hôn; (tiếng lóng Internet) thân mến
cha mẹ; người thân (ruột thịt); họ hàng; có quan hệ; hôn nhân; cô dâu; gần gũi; thân thiết; trực tiếp; tận mắt; ủng hộ; thuận-; hôn; (tiếng lóng Internet) thân mến
亲 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “cha mẹ” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 亲 cùng cụm 母亲 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là qīn, từ thường mang nghĩa “cha mẹ”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là qìng, từ thường mang nghĩa “bố mẹ vợ hoặc chồng của con mình”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
mẹ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cha
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đích thân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thân yêu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thân thiện; ấm áp; gần gũi; quen thuộc
›亲和力qīn hé lì(sự) ấm áp; cách tiếp cận; dễ gần; (trong sản phẩm) thân thiện với người dùng; (hóa học) ái lực
›亲事qīn shìhôn nhân; LT:門|门[men2]
›亲人qīn rénngười thân thiết
›亲和qīn hékết nối mật thiết (với); hòa nhã; thân thiện
›亲代qīn dàithế hệ của cha mẹ; thế hệ trước
›亲们qīn mencác thân yêu; người hâm mộ; người theo dõi; cách viết ngắn của 親愛的們|亲爱的们
›亲兄弟,明算帐qīn xiōng dì , míng suàn zhàngngay cả với anh em ruột, cũng phải rõ ràng chuyện tiền bạc (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.