沙门
tu sĩ (tiếng Phạn: Sramana, ban đầu chỉ vùng Bắc Ấn Độ); tu sĩ Phật giáo
tu sĩ (tiếng Phạn: Sramana, ban đầu chỉ vùng Bắc Ấn Độ); tu sĩ Phật giáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
luật sharia (luật Hồi giáo) (từ mượn)
›沙锅shā guōbiến thể của 砂鍋|砂锅[sha1 guo1]
›沙门氏菌shā mén shì jūnvi khuẩn Salmonella
›沙门菌Shā mén jūnvi khuẩn salmonella
›沙那Shā nàSana'a, thủ đô của Yemen (Đài Loan)
›沙雅Shā yǎhuyện Shayar (huyện Shaya) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây
›沙质shā zhìcó cát
›沙雅县Shā yǎ xiànhuyện Shayar (huyện Shaya) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.