沙雅
huyện Shayar (huyện Shaya) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây
huyện Shayar (huyện Shaya) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Shayar (huyện Shaya) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây
›沙鹿Shā lùTrấn Sa Lộc, huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›沙鹿镇Shā lù ZhènTrấn Sa Lộc, huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›沙门菌Shā mén jūnvi khuẩn salmonella
›沙门氏菌shā mén shì jūnvi khuẩn Salmonella
›沙雕shā diāotượng cát
›沙门shā méntu sĩ (tiếng Phạn: Sramana, ban đầu chỉ vùng Bắc Ấn Độ); tu sĩ Phật giáo
›沙头角Shā Tóu JiǎoSha Tau Kok (thị trấn ở Hồng Kông)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.