沙滩 là gì?
沙滩 [shā tān] có nghĩa là bãi biển; bờ cát; LT:片[pian4].
Nghĩa của từ 沙滩 trong tiếng Việt
- bãi biển
- bờ cát
- LT:片[pian4]
Cách đọc và ghi nhớ 沙滩
沙滩 được đọc là shā tān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bãi biển; bờ cát; LT:片[pian4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .