沙琪玛
sachima, món bánh ngọt (của người Mãn Châu) làm từ dải bột chiên phủ siro, ép lại với nhau, rồi cắt thành khối
sachima, món bánh ngọt (của người Mãn Châu) làm từ dải bột chiên phủ siro, ép lại với nhau, rồi cắt thành khối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
shawarma, món bánh cuốn sandwich Trung Đông (từ mượn)
›沙湾县Shā wān xiànhuyện Shawan hay Saven nahisi trong địa khu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
›沙湾区Shā wān qūquận Shawan của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên
›沙特鲁Shā tè lǔChâteauroux; Thị trấn Chateauroux (pháp)
›沙瓦shā wǎmột loại cocktail chua (từ mượn)
›沙特阿拉伯人Shā tè Ā lā bó rénmột người Ả Rập Xê Út; người Ả Rập Xê Út
›沙特阿拉伯Shā tè Ā lā bóẢ Rập Xê Út
›沙田Shā tiánthị trấn Sha Tin ở Tân Giới, Hồng Kông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.