沙色朱雀
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng nhạt (Carpodacus synoicus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng nhạt (Carpodacus synoicus)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sha Zukang (1947-), nhà ngoại giao Trung Quốc
›沙蚕shā cánchi Nereis, với các loài bao gồm sâu cát và sâu rồng
›沙县区Shā xiàn QūShaxian, một quận của thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
›沙茶shā chásốt sa tế (sốt đậu phộng cay), cũng được viết là sate
›沙县Shā xiànShaxian, một quận của thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
›沙蝗shā huángchâu chấu sa mạc
›沙糖shā tángbiến thể của 砂糖[sha1 tang2]
›沙虫shā chóngsâu cát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.