Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
沙发沙發

shā fā

沙发 là gì?

沙发 [shā fā] có nghĩa là ghế sô pha (từ mượn); LT:條|条[tiao2],張|张[zhang1]; (tiếng lóng Internet) người đầu tiên trả lời một bài đăng trên diễn đàn.

Ngôn ngữ mạngNgôn ngữ mạng

Nghĩa của từ 沙发 trong tiếng Việt

  1. ghế sô pha (từ mượn)
  2. LT:條|条[tiao2],張|张[zhang1]
  3. (tiếng lóng Internet) người đầu tiên trả lời một bài đăng trên diễn đàn

Cách đọc và ghi nhớ 沙发

沙发 được đọc là shā fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm ngôn ngữ mạng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ghế sô pha (từ mượn); LT:條|条[tiao2],張|张[zhang1]; (tiếng lóng Internet) người đầu tiên trả lời một bài đăng trên diễn đàn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan