沙畹
Chavannes (tên)
Chavannes (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tranh cát
›沙田Shā tiánthị trấn Sha Tin ở Tân Giới, Hồng Kông
›沙发客shā fā kèdu lịch ở nhờ; khách du lịch ở nhờ
›沙瓦玛shā wǎ mǎshawarma, món bánh cuốn sandwich Trung Đông (từ mượn)
›沙发床shā fā chuánggiường sô pha; ghế sô pha giường ngủ
›沙瓦shā wǎmột loại cocktail chua (từ mượn)
›沙白喉林莺shā bái hóu lín yīng(loài chim ở Trung Quốc) Sylvia sa mạc (Sylvia minula)
›沙琪玛shā qí mǎsachima, món bánh ngọt (của người Mãn Châu) làm từ dải bột chiên phủ siro, ép lại với nhau, rồi cắt thành khối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.