沙漠
sa mạc; LT:個|个[ge4]
sa mạc; LT:個|个[ge4]
沙漠 thường mang nghĩa “sa mạc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 沙漠 cùng cụm 沙漠化 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sa mạc hoá
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sa mạc Sahara
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cáo già sa mạc
›沙漠化shā mò huàsa mạc hoá
›沙漏shā lòuđồng hồ cát; bộ lọc cát
›沙洲shā zhōubãi cát; bãi bồi
›沙洋县Shā yáng xiànhuyện Shayang ở Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc
›沙滩shā tānbãi biển; bờ cát; LT:片[pian4]
›沙洋Shā yánghuyện Shayang ở Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc
›沙滩排球shā tān pái qiúbóng chuyền bãi biển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.