Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 832/2016

qiú

球: quả bóng; hình cầu; địa cầu; LT:個|个[ge4]; trận bóng; trận đấu; LT:場|场[chang3]

Từ vựng
xuán

琁: ngọc đẹp; ngôi sao

Từ vựng
hán

琀: ngọc trai hoặc châu báu từng được đặt vào miệng xác chết

Từ vựng
现阶段xiàn jiē duàn

现阶段: giai đoạn hiện tại

Cụm từ
现钱xiàn qián

现钱: tiền mặt

Cụm từ
现金牛xiàn jīn niú

现金牛: con gà đẻ trứng vàng

Cụm từ
现金流量表xiàn jīn liú liàng biǎo

现金流量表: báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Cụm từ
现金流量xiàn jīn liú liàng

现金流量: dòng tiền mặt

Cụm từ
现金流转表xiàn jīn liú zhuǎn biǎo

现金流转表: báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Cụm từ
现金流转xiàn jīn liú zhuǎn

现金流转: dòng tiền mặt

Cụm từ
现金流xiàn jīn liú

现金流: dòng tiền

Cụm từ
现金基础xiàn jīn jī chǔ

现金基础: cơ sở tiền mặt (kế toán)

Cụm từ
现金周转xiàn jīn zhōu zhuǎn

现金周转: dòng tiền mặt

Cụm từ
现金xiàn jīn

现金: tiền mặt

Cụm từ
现量相违xiàn liàng xiāng wéi

现量相违: không phù hợp với nhận thức về cái gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
现身说法xiàn shēn shuō fǎ

现身说法: nói từ kinh nghiệm cá nhân; dùng bản thân làm ví dụ

Cụm từ
现身xiàn shēn

现身: xuất hiện; hiện ra; (thần thánh) hiện hình

Cụm từ
现货价xiàn huò jià

现货价: giá hàng thực tế

Cụm từ
现货xiàn huò

现货: hàng hóa hoặc sản phẩm có sẵn ngay sau khi bán; hàng có sẵn; mặt hàng có sẵn; hàng thực tế (đầu tư); hàng hóa thực tế

Cụm từ
现象级xiàn xiàng jí

现象级: tầm cỡ hiện tượng

Cụm từ
现象学xiàn xiàng xué

现象学: hiện tượng học

Cụm từ
现象xiàn xiàng

现象: hiện tượng; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]; bề ngoài

Cụm từ
现行犯xiàn xíng fàn

现行犯: tội phạm bị bắt quả tang

Cụm từ
现行xiàn xíng

现行: đang có hiệu lực; hiện hành; hiện tại

Cụm từ
现磨xiàn mó

现磨: vừa mới xay

Cụm từ
现眼xiàn yǎn

现眼: tự làm mình xấu hổ; tự biến mình thành trò cười

Cụm từ
现状xiàn zhuàng

现状: tình hình hiện tại

Cụm từ
现烤xiàn kǎo

现烤: vừa mới nướng; vừa nướng xong

Cụm từ
现炒现卖xiàn chǎo xiàn mài

现炒现卖: nghĩa đen: xào và bán tại chỗ; nghĩa bóng: (của sinh viên mới tốt nghiệp) áp dụng kiến thức còn mới học được ở trường

Cụm từ
现况xiàn kuàng

现况: tình hình hiện tại

Cụm từ
现款xiàn kuǎn

现款: tiền mặt

Cụm từ
现有xiàn yǒu

现有: hiện có; hiện nay có sẵn

Cụm từ
现时xiàn shí

现时: hiện tại

Cụm từ
现抓xiàn zhuā

现抓: ứng biến

Cụm từ
现房xiàn fáng

现房: căn hộ hoàn thiện; căn hộ sẵn sàng

Cụm từ
现成话xiàn chéng huà

现成话: cụm từ có sẵn; nhận xét không hữu ích

Cụm từ
现成xiàn chéng

现成: làm sẵn; có sẵn

Cụm từ
现役xiàn yì

现役: (quân đội) tại ngũ

Cụm từ
现形xiàn xíng

现形: trở nên rõ ràng; xuất hiện; lộ bản chất thật

Cụm từ
现年xiàn nián

现年: tuổi hiện tại (của một người)

Cụm từ
现实情况xiàn shí qíng kuàng

现实情况: tình trạng hiện tại; tình huống hiện tại

Cụm từ
现实主义xiàn shí zhǔ yì

现实主义: chủ nghĩa hiện thực

Cụm từ
现实xiàn shí

现实: thực tế; hiện thực; thật; thực; tính thực tế; thực dụng; vật chất; tư lợi

Cụm từ
现学现用xiàn xué xiàn yòng

现学现用: học đến đâu dùng đến đó (thành ngữ)

Thành ngữ
现存xiàn cún

现存: hiện có; tồn tại; có trong kho

Cụm từ
现场视察xiàn chǎng shì chá

现场视察: kiểm tra hiện trường

Cụm từ
现场直播xiàn chǎng zhí bō

现场直播: phát sóng trực tiếp tại chỗ

Cụm từ
现场会议xiàn chǎng huì yì

现场会议: cuộc họp tại chỗ

Cụm từ
现场会xiàn chǎng huì

现场会: họp tại chỗ

Cụm từ
现场采访xiàn chǎng cǎi fǎng

现场采访: phỏng vấn tại chỗ

Cụm từ
现场投注xiàn chǎng tóu zhù

现场投注: cá cược trực tiếp

Cụm từ
现场报道xiàn chǎng bào dào

现场报道: báo cáo tại chỗ

Cụm từ
现场xiàn chǎng

现场: hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.); tại chỗ; tại hiện trường

Cụm từ
现在式xiàn zài shì

现在式: thì hiện tại

Cụm từ
现在分词xiàn zài fēn cí

现在分词: phân từ hiện tại (trong ngữ pháp tiếng Anh)

Cụm từ
现在xiàn zài

现在: bây giờ; hiện tại; lúc này; hiện đại; hiện nay; ngày nay

Cụm từ
现势xiàn shì

现势: tình huống hiện tại

Cụm từ
现做xiàn zuò

现做: làm (đồ ăn) tại chỗ; mới làm

Cụm từ
现值xiàn zhí

现值: giá trị hiện tại

Cụm từ
现任xiàn rèn

现任: đương nhiệm (chủ tịch, v.v.); đương chức; (thông tục) bạn trai (bạn gái, vợ; chồng) hiện tại

Cụm từ