Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
西戎
Xī róng

người Xirong, một nhóm dân tộc cổ đại ở Tây Trung Quốc từ thời nhà Chu trở đi; người Xionites (dân du mục Trung Á)

Cụm từ
西德尼
Xī dé ní

Sidney hoặc Sydney (tên)

Cụm từ
西德
Xī Dé

Tây Đức; Cộng hòa Liên bang Đức 德意志聯邦共和國|德意志联邦共和国[De2 yi4 zhi4 Lian2 bang1 Gong4 he2 guo2]

Cụm từ
西征
xī zhēng

cuộc viễn chinh trừng phạt về phía tây

Cụm từ
西弗吉尼亚州
Xī Fú jí ní yà zhōu

West Virginia, bang của Mỹ

Cụm từ
西弗吉尼亚
Xī Fú jí ní yà

West Virginia, bang của Mỹ

Cụm từ
西弗
xī fú

sievert (Sv), đơn vị tổn thương phóng xạ dùng trong xạ trị

Cụm từ
西式
xī shì

phong cách phương Tây

Cụm từ
西厢记
Xī xiāng Jì

Romance of the West Chamber của Vương Thực Phủ 王實甫|王实甫[Wang2 Shi2 fu3]

Cụm từ
西康省
Xī kāng shěng

Kham tây; tỉnh lịch sử của Tây Tạng ở khu vực Kham và tây Tứ Xuyên, một tỉnh của Trung Hoa Dân Quốc 1928-49 với thủ phủ Nhã An 雅安[Ya3 an1]

Cụm từ
西康
Xī kāng

tỉnh lịch sử của Tây Tạng ở khu vực Kham và tây Tứ Xuyên, một tỉnh của Trung Hoa Dân Quốc 1928-49 với thủ phủ Nhã An 雅安[Ya3 an1]

Cụm từ
西平县
Xī píng xiàn

huyện Tây Bình ở Trú Mã Điếm 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
西平
Xī píng

huyện Tây Bình ở Trú Mã Điếm 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
西市区
Xī shì Qū

quận Tây Thị của thành phố Doanh Khẩu 營口市|营口市[Ying2 kou3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
西工区
Xī gōng qū

quận Tây Công của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市 ở tỉnh Hà Nam 河南

Cụm từ
西岳
Xī yuè

núi Hoa 華山|华山 ở Thiểm Tây, một trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]

Cụm từ
西屿乡
Xī yǔ xiāng

hương Tây Vũ hoặc Tây Ngữ ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
西屿
Xī yǔ

hương Tây Vũ hoặc Tây Ngữ ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
西岗区
Xī gǎng qū

quận Xigang của thành phố Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
西峡县
Xī xiá xiàn

huyện Tây Hiệp ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
西峡
Xī xiá

huyện Tây Hiệp ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
西峰区
Xī fēng qū

quận Tây Phong của thành phố Khánh Dương 慶陽市|庆阳市[Qing4 yang2 shi4], Cam Túc

Cụm từ
西峰
Xī fēng

đỉnh phía tây; quận Tây Phong của thành phố Khánh Dương 慶陽市|庆阳市[Qing4 yang2 shi4], Cam Túc

Cụm từ
西山区
Xī shān qū

quận Xishan của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam

Cụm từ
西屯区
Xī tún Qū

Khu Tây Đồn của Đài Trung, Đài Loan

Cụm từ
西属撒哈拉
Xī shǔ Sā hā lā

Tây Sahara thuộc Tây Ban Nha (thuộc địa cũ của Tây Ban Nha ở Châu Phi)

Cụm từ
西宁市
Xī níng shì

Tây Ninh, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Thanh Hải 青海省[Qing1 hai3 sheng3] ở miền tây Trung Quốc

Cụm từ
西宁
Xī níng

Tây Ninh, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Thanh Hải 青海省[Qing1 hai3 sheng3] ở miền tây Trung Quốc

Cụm từ
西安电子科技大学
Xī ān Diàn zǐ Kē jì Dà xué

Đại học Điện tử Khoa học Kỹ thuật Tây An

Cụm từ
西安市
Xī ān Shì

Tây An, thành phố phó tỉnh và là thủ phủ của tỉnh Thiểm Tây 陝西省|陕西省[Shan3 xi1 Sheng3] ở tây bắc Trung Quốc

Cụm từ