现存
hiện có; tồn tại; có trong kho
hiện có; tồn tại; có trong kho
现存 thường mang nghĩa “hiện có”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 现存, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tình trạng hiện tại; tình huống hiện tại
›现年xiàn niántuổi hiện tại (của một người)
›现场xiàn chǎnghiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.); tại chỗ; tại hiện trường
›现在式xiàn zài shìthì hiện tại
›现场视察xiàn chǎng shì chákiểm tra hiện trường
›现场直播xiàn chǎng zhí bōphát sóng trực tiếp tại chỗ
›现实xiàn shíthực tế; hiện thực; thật; thực; tính thực tế; thực dụng; vật chất; tư lợi
›现场会议xiàn chǎng huì yìcuộc họp tại chỗ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.