球
quả bóng; hình cầu; địa cầu; LT:個|个[ge4]; trận bóng; trận đấu; LT:場|场[chang3]
quả bóng; hình cầu; địa cầu; LT:個|个[ge4]; trận bóng; trận đấu; LT:場|场[chang3]
球 thường mang nghĩa “quả bóng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 球 cùng cụm 全球 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
toàn thế giới
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quả bóng đá
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trái đất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đội thể thao (bóng rổ, bóng đá, bóng bầu dục, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 琴[qin2], cổ cầm hoặc đàn tranh
›琦qíđồ cổ; đá quý
›琪qíngọc đẹp
›琴qíncổ cầm 古琴[gu3 qin2] (một loại đàn tranh); nhạc cụ nói chung
›琴qínbiến thể của 琴[qin2], cổ cầm hoặc đàn tranh
›瑔quánngọc; vỏ
›玘qǐloại trang sức ngọc cho lễ phục triều đình (xưa)
›玱qiāng(từ tượng thanh) tiếng leng keng của ngọc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.