现在
bây giờ; hiện tại; lúc này; hiện đại; hiện nay; ngày nay
bây giờ; hiện tại; lúc này; hiện đại; hiện nay; ngày nay
现在 thường mang nghĩa “Bây giờ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 现在 cùng cụm 直到现在 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữBây giờ tôi học.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ngay cả bây giờ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tình huống hiện tại
›现在分词xiàn zài fēn cíphân từ hiện tại (trong ngữ pháp tiếng Anh)
›现在式xiàn zài shìthì hiện tại
›现值xiàn zhígiá trị hiện tại
›现场xiàn chǎnghiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.); tại chỗ; tại hiện trường
›现任xiàn rènđương nhiệm (chủ tịch, v.v.); đương chức; (thông tục) bạn trai (bạn gái, vợ; chồng) hiện tại
›现代音乐xiàn dài yīn yuènhạc hiện đại; nhạc đương đại
›现代舞xiàn dài wǔmúa hiện đại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.