Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 833/2016

现代音乐xiàn dài yīn yuè

nhạc hiện đại; nhạc đương đại

Cụm từ
现代集团Xiàn dài Jí tuán

Hyundai, tập đoàn Hàn Quốc

Cụm từ
现代舞xiàn dài wǔ

múa hiện đại

Cụm từ
现代派xiàn dài pài

phái hiện đại; những người theo chủ nghĩa hiện đại

Cụm từ
现代新儒家Xiàn dài Xīn Rú jiā

Chủ nghĩa Tân Nho gia Hiện đại; xem thêm 新儒家[Xin1 Ru2 jia1]

Cụm từ
现代性xiàn dài xìng

tính hiện đại

Cụm từ
现代形式xiàn dài xíng shì

hình thức hiện đại

Cụm từ
现代史xiàn dài shǐ

lịch sử hiện đại

Cụm từ
现代化xiàn dài huà

hiện đại hóa; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
现代人xiàn dài rén

người hiện đại; Homo sapiens

Cụm từ
现代五项xiàn dài wǔ xiàng

ngũ môn hiện đại

Cụm từ
现代xiàn dài

thời hiện đại; kỷ nguyên hiện đại

Cụm từ
现付xiàn fù

trả tại chỗ

Cụm từ
现今xiàn jīn

bây giờ; ngày nay; hiện đại

Cụm từ
现世宝xiàn shì bǎo

vô dụng; ngốc nghếch

Cụm từ
现世报xiàn shì bào

quả báo trong đời này

Cụm từ
现世xiàn shì

đời này; mất mặt; bị bẽ mặt

Cụm từ
现下xiàn xià

bây giờ; lúc này

Cụm từ
xiàn

xuất hiện; hiện tại; bây giờ; tồn tại; hiện nay

Từ vựng
tǐng

quyền trượng

Từ vựng
méi

biến thể cũ của 玫[mei2]

Từ vựng
jùn

ngọc đẹp

Từ vựng
chéng

một loại ngọc; một loại ngọc trai

Từ vựng

ngọc kém chất lượng; một loại ngọc

Từ vựng

ngọc trắng đeo ở thắt lưng

Từ vựng
chéng

ngọc đẹp; trang sức bằng ngọc

Từ vựng
wén

biến thể cũ của 玟[wen2]

Từ vựng
佩林Pèi lín

Palin (tên); Sarah Palin (1964-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, thống đốc bang Alaska 2006-2009

Cụm từ
pèi

đồ trang sức đeo ở thắt lưng

Từ vựng
班驳bān bó

biến thể của 斑駁|斑驳[ban1 bo2]

Cụm từ
班雅明Bān yǎ míng

Benjamin (tên)

Cụm từ
班门弄斧Bān mén nòng fǔ

múa rìu qua mắt thợ (thành ngữ)

Thành ngữ
班长bān zhǎng

lớp trưởng; đội trưởng; nhóm trưởng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
班达海Bān dá Hǎi

Biển Banda, trong quần đảo Đông Ấn

Cụm từ
班达亚齐Bān dá yà qí

Banda Aceh, thủ phủ tỉnh Aceh của Indonesia ở tây bắc Sumatra

Cụm từ
班轮bān lún

tàu chở khách hoặc hàng hóa định kỳ; dịch vụ tàu biển định kỳ

Cụm từ
班辈儿bān bèi r

thứ bậc trong gia đình; thứ tự tôn ti

Cụm từ
班辈bān bèi

thứ bậc trong gia đình; trật tự tôn ti

Cụm từ
班车bān chē

xe buýt (chạy) tuyến thường xuyên

Cụm từ
班超Bān Chāo

Ban Siêu (33-102), nhà ngoại giao và quân sự nổi tiếng thời Hán

Cụm từ
班荆相对bān jīng xiāng duì

đối xử với ai đó một cách lịch sự (thành ngữ)

Thành ngữ
班草bān cǎo

cậu trai đẹp nhất lớp

Cụm từ
班花bān huā

cô gái xinh nhất lớp

Cụm từ
班线bān xiàn

tuyến đường (xe buýt, v.v.)

Cụm từ
班组bān zǔ

nhóm hoặc đội (trong nhà máy, v.v.)

Cụm từ
班级bān jí

lớp học (nhóm học sinh); khối lớp (trong trường)

Cụm từ
班纪德bān jì dé

thịt ba chỉ (bụng heo kiểu Ý); thịt ba chỉ ướp muối và gia vị phơi khô

Cụm từ
班竹Bān zhú

Banjul, thủ đô của Gambia (Đài Loan)

Cụm từ
班秃bān tū

hói từng mảng (rụng tóc từng vùng)

Cụm từ
班禅额尔德尼Bān chán É ěr dé ní

Panchen Erdeni hoặc Panchen Lama; viết tắt là 班禪|班禅[Ban1 chan2]

Viết tắt
班禅喇嘛Bān chán Lǎ ma

Lạt ma Banthiền

Cụm từ
班禅Bān chán

Panchen (Lạt ma); viết tắt của 班禪額爾德尼|班禅额尔德尼[Ban1 chan2 E2 er3 de2 ni2]

Viết tắt
班白bān bái

biến thể của 斑白[ban1 bai2]

Cụm từ
班玛县Bān mǎ xiàn

huyện Baima hoặc Banma (Tạng: pad ma rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
班玛Bān mǎ

huyện Baima hoặc Banma (Tạng: pad ma rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
班珠尔Bān zhū ěr

Banjul, thủ đô của Gambia

Cụm từ
班次bān cì

khối lớp; số hiệu lớp (trong trường); số hiệu chuyến bay hoặc chuyến xe; chuyến bay hoặc chuyến xe (được xem như một mục); ca làm việc

Cụm từ
班台bān tái

bàn làm việc

Cụm từ
班机bān jī

máy bay chở khách; chuyến bay (LT:趟[tang4],次[ci4],班[ban1])

Cụm từ
班期bān qī

lịch trình (cho chuyến bay, hành trình v.v.)

Cụm từ