Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Xilin ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
quận Xilin của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
huyện Xilin ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây; quận Xilin của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
Công ty Xây dựng Nishimatsu
xem 西松建設|西松建设[Xi1 song1 Jian4 she4]
Nishimura (họ Nhật Bản)
trang phục vest; quần áo kiểu Tây (cách dùng lịch sử)
lịch Gregory; lịch phương Tây
nhà Tấn Tây (265-316)
Tây Xương, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
sân bay vũ trụ Tây Xương; Tây Xương, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
chó shih tzu (giống chó)
Tây Thi (khoảng 450 TCN), mỹ nhân Trung Quốc nổi tiếng, đứng đầu trong tứ đại mỹ nữ 四大美女[si4 da4 mei3 nu:3], được vua Câu Tiễn 勾踐|勾践[Gou1 Jian4] nước Việt dâng cho vua nước Ngô…
virus viêm não ngựa Tây phương
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước (Rallus aquaticus)
nai sừng tấm; capreolus capreolus
(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ thẳng tây (Calidris mauri)
Cực Lạc Tây Phương hoặc Sukhavati (tiếng Phạn)
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tây phương (Tetrao urogallus)
người phương Tây; Người Occidental
phương Tây; các nước phương Tây
Nhà nguyện Sistine; cũng viết là 西斯廷
Nhà nguyện Sistine; cũng viết là 西斯汀
Sistani (tên của một Đại giáo chủ Ayatollah nổi tiếng của Iraq)
Tiếng Tây Ban Nha; ngôn ngữ phương Tây; ngoại ngữ (thời nhà Thanh)
Westminster, một khu vực của Luân Đôn
Tây Sahara
Tộc người Siraya, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
Giống nho Syrah
rượu táo (từ mượn)