Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
西林县
Xī lín xiàn

huyện Xilin ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
西林区
Xī lín qū

quận Xilin của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
西林
Xī lín

huyện Xilin ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây; quận Xilin của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
西松建设
Xī sōng Jiàn shè

Công ty Xây dựng Nishimatsu

Cụm từ
西松
Xī sōng

xem 西松建設|西松建设[Xi1 song1 Jian4 she4]

Cụm từ
西村
Xī cūn

Nishimura (họ Nhật Bản)

Cụm từ
西服
xī fú

trang phục vest; quần áo kiểu Tây (cách dùng lịch sử)

Cụm từ
西历
xī lì

lịch Gregory; lịch phương Tây

Cụm từ
西晋
Xī Jìn

nhà Tấn Tây (265-316)

Cụm từ
西昌市
Xī chāng shì

Tây Xương, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
西昌
Xī chāng

sân bay vũ trụ Tây Xương; Tây Xương, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
西施犬
xī shī quǎn

chó shih tzu (giống chó)

Cụm từ
西施
Xī shī

Tây Thi (khoảng 450 TCN), mỹ nhân Trung Quốc nổi tiếng, đứng đầu trong tứ đại mỹ nữ 四大美女[si4 da4 mei3 nu:3], được vua Câu Tiễn 勾踐|勾践[Gou1 Jian4] nước Việt dâng cho vua nước Ngô…

Cụm từ
西方马脑炎病毒
xī fāng mǎ nǎo yán bìng dú

virus viêm não ngựa Tây phương

Cụm từ
西方秧鸡
xī fāng yāng jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước (Rallus aquaticus)

Cụm từ
西方狍
xī fāng páo

nai sừng tấm; capreolus capreolus

Cụm từ
西方滨鹬
xī fāng bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ thẳng tây (Calidris mauri)

Cụm từ
西方极乐世界
xī fāng jí lè shì jiè

Cực Lạc Tây Phương hoặc Sukhavati (tiếng Phạn)

Cụm từ
西方松鸡
xī fāng sōng jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tây phương (Tetrao urogallus)

Cụm từ
西方人
Xī fāng rén

người phương Tây; Người Occidental

Cụm từ
西方
Xī fāng

phương Tây; các nước phương Tây

Cụm từ
西斯汀
Xī sī tīng

Nhà nguyện Sistine; cũng viết là 西斯廷

Cụm từ
西斯廷
Xī sī tíng

Nhà nguyện Sistine; cũng viết là 西斯汀

Cụm từ
西斯塔尼
Xī sī tǎ ní

Sistani (tên của một Đại giáo chủ Ayatollah nổi tiếng của Iraq)

Cụm từ
西文
Xī wén

Tiếng Tây Ban Nha; ngôn ngữ phương Tây; ngoại ngữ (thời nhà Thanh)

Cụm từ
西敏
Xī mǐn

Westminster, một khu vực của Luân Đôn

Cụm từ
西撒哈拉
Xī Sā hā lā

Tây Sahara

Cụm từ
西拉雅族
Xī lā yǎ zú

Tộc người Siraya, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
西拉
Xī lā

Giống nho Syrah

Cụm từ
西打
xī dá

rượu táo (từ mượn)

Cụm từ