Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
khu Tây Đơn ở trung tâm Bắc Kinh
(Quốc vương) Sihanouk (của Campuchia)
huyện Tây Hòa ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
huyện Tây Hòa ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
Tây Chu (1027-771 TCN)
huyện Tây Cát ở Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
huyện Tây Cát ở Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
Tây Ấn (tức Caribe)
phần tây nam
(loài chim ở Trung Quốc) yuhina đầu sọc (Yuhina castaniceps)
Đại học Tây Nam (Trùng Khánh)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Blyth (Phylloscopus reguloides)
Đại học Giao thông Tây Nam
Tây Nam Á
quần đảo Xinanzhongsha, Hải Nam
tây nam
bán cầu Tây
mưa dông (Đài Loan)
phần tây bắc
Đại học Nông Lâm Khoa học và Công nghệ Tây Bắc
Hãng hàng không Northwest
hướng tây bắc; tây bắc
Đại học Công nghiệp Tây Bắc
Đại học Northwest
tây bắc
huyện Xichong ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
huyện Xichong ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
Trước Công nguyên (trước Công nguyên chung); Trước Công nguyên (trước Chúa Kitô)
(Đài Loan) Công nguyên; Lịch Gregory; Sau Công nguyên (AD)
bên tây; mặt tây