Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 829/1680

冲挹chōng yì

nhún nhường; phục tùng

Cụm từ
冲天chōng tiān

bay vút; phóng vọt

Cụm từ
冲压chòng yā

dập ép; ép (kim loại tấm); cách phát âm Đài Loan [chong1 ya1]

Cụm từ
冲塌chōng tā

làm sập (đập)

Cụm từ
冲印chōng yìn

rửa và in (phim ảnh)

Cụm từ
冲剂chōng jì

thuốc uống sau khi pha với nước (hoặc chất lỏng khác)

Cụm từ
冲刷chōng shuā

làm sạch; chà; xối rửa; rửa trôi; xói mòn; cuốn trôi

Cụm từ
chōng

(nước) xô vào; trộn với nước; pha; rửa; tráng; phát triển (phim); bay lên không trung; xung đột; va chạm với

Từ vựng

thâm thúy; sâu sắc

Từ vựng
miǎn

ngập lụt; tên một con sông

Từ vựng

lượng từ cho tờ giấy, v.v.: xấp, tập; phiên âm Đài Loan [ta4]

Từ vựng

lặp đi lặp lại; nhiều

Từ vựng
没齿难忘mò chǐ nán wàng

khó quên ngay cả sau khi rụng răng (thành ngữ); nhớ ơn suốt đời; nhớ ơn không bao giờ quên

Thành ngữ
没齿不忘mò chǐ bù wàng

nghĩa đen: sẽ không quên ngay cả sau khi rụng răng; nhớ đến suốt đời; không thể quên (thành ngữ)

Thành ngữ
没头苍蝇méi tóu cāng ying

xem 無頭蒼蠅|无头苍蝇[wu2 tou2 cang1 ying5]

Cụm từ
没头没脸méi tóu méi liǎn

nghĩa đen: không đầu, không mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: điên cuồng; bừa bãi

Thành ngữ
没电méi diàn

hết pin; hết điện; chết (pin)

Cụm từ
没关系méi guān xi

không sao đâu

Cụm từ
没门儿méi mén r

không đời nào; không thể nào

Cụm từ
没长眼睛méi zhǎng yǎn jing

(khẩu ngữ) mù à?; đi đứng nhìn đường đi!

Khẩu ngữ
没长眼méi zhǎng yǎn

xem 沒長眼睛|没长眼睛[mei2 zhang3 yan3 jing5]

Cụm từ
没错méi cuò

đúng rồi; chắc chắn!; yên tâm!; tốt lắm; không thể sai

Cụm từ
没办法méi bàn fǎ

không có cách nào; không thể làm gì được

Cụm từ
没辙méi zhé

hết cách; không tìm được lối thoát

Cụm từ
没趣méi qù

xấu hổ; nhạt nhẽo; không hài lòng

Cụm từ
没起子méi qǐ zi

(phương ngữ) (về người) vô dụng; đáng thương; nhu nhược

Cụm từ
没谱儿méi pǔ r

biến thể er hoá của 沒譜|没谱[mei2 pu3]

Cụm từ
没谱méi pǔ

không có manh mối; không có kế hoạch

Cụm từ
没谁了méi séi le

(thông tục) không ai vượt qua được; phi thường; đáng chú ý

Cụm từ
没说的méi shuō de

không có gì để chê; thật sự tốt; không có gì để bàn; việc đã xong; không thành vấn đề

Cụm từ
没亲没故méi qīn méi gù

không có thân thích hoặc bạn bè

Cụm từ
没药mò yào

mộc dược (Commiphora myrrha)

Cụm từ
没落mò luò

sa sút; suy tàn

Cụm từ
没脸没皮méi liǎn méi pí

không biết xấu hổ; trơ tráo

Cụm từ
没脸méi liǎn

xấu hổ; ngại ngùng; không có mặt mũi (gặp người khác); không dám (vì xấu hổ)

Cụm từ
没羞没臊méi xiū méi sào

không biết xấu hổ

Cụm từ
没经验méi jīng yàn

thiếu kinh nghiệm

Cụm từ
没精打采méi jīng dǎ cǎi

thiếu sức sống; chán nản; phờ phạc; cũng được viết là 沒精打彩|没精打彩[mei2 jing1 da3 cai3]

Cụm từ
没精打彩méi jīng dǎ cǎi

thiếu sức sống; chán nản; phờ phạc

Cụm từ
没空儿méi kòng r

không có thời gian

Cụm từ
没种méi zhǒng

không có gan (làm gì đó); nhát gan

Cụm từ
没眼看méi yǎn kàn

(khẩu ngữ) không thể chịu nổi khi nhìn; quá xấu; xấu kinh khủng

Khẩu ngữ
没的说méi de shuō

xem 沒說的|没说的[mei2 shuo1 de5]

Cụm từ
没用méi yòng

vô dụng

Cụm từ
没溜儿méi liù r

(tiếng địa phương) ngớ ngẩn

Cụm từ
没准头méi zhǔn tou

(khẩu ngữ) không đáng tin cậy

Khẩu ngữ
没准儿méi zhǔn r

biến thể er hoá của 沒準|没准[mei2 zhun3]

Cụm từ
没准méi zhǔn

không chắc; có lẽ

Cụm từ
没法儿méi fǎ r

(khẩu ngữ) không thể làm gì được; (khẩu ngữ) không có cách nào...; đơn giản là không thể tin được...; (khẩu ngữ) không thể (tốt hơn) (tức là…

Khẩu ngữ
没法méi fǎ

bó tay; không thể làm gì; không có lựa chọn

Cụm từ
没治méi zhì

hết cứu; chịu thua; không chữa được; tuyệt vời; không thể tin được

Cụm từ
没水准méi shuǐ zhǔn

thiếu tinh tế; thô lỗ; chất lượng kém; không đạt tiêu chuẩn

Cụm từ
没水平méi shuǐ píng

không ra gì; chất lượng kém; không đạt tiêu chuẩn

Cụm từ
没有关系méi yǒu guān xi

xem 沒關係|没关系[mei2 guan1 xi5]

Cụm từ
没有规矩,何以成方圆méi yǒu guī ju , hé yǐ chéng fāng yuán

không có quy tắc, làm sao làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc

Thành ngữ
没有规矩,不成方圆méi yǒu guī ju , bù chéng fāng yuán

không có quy tắc, không làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc

Thành ngữ
没有脸皮méi yǒu liǎn pí

xấu hổ; ngượng ngùng; không còn mặt mũi (gặp người khác); không dám (vì xấu hổ)

Cụm từ
没有法méi yǒu fǎ

bó tay; không thể làm gì; không có lựa chọn nào khác

Cụm từ
没有止尽méi yǒu zhǐ jìn

vô tận

Cụm từ
没有意义méi yǒu yì yì

không có ý nghĩa; vô nghĩa

Cụm từ
没有意思méi yǒu yì si

nhàm chán; không thú vị

Cụm từ
没有形状méi yǒu xíng zhuàng

không có hình dạng

Cụm từ
没有差别méi yǒu chā bié

không có sự khác biệt; không tạo ra sự khác biệt

Cụm từ
没有品味méi yǒu pǐn wèi

không có thẩm mỹ

Cụm từ
没有劲头儿méi yǒu jìn tóu r

biến thể er hoá của 沒有勁頭|没有劲头[mei2 you3 jin4 tou2]

Cụm từ
没有劲头méi yǒu jìn tóu

không có sức lực; cảm thấy yếu; không có tinh thần

Cụm từ
没有什么不可能méi yǒu shén me bù kě néng

không có gì là không thể; không có gì là không thể xảy ra

Cụm từ
没有什么méi yǒu shén me

không có gì; không có gì đáng kể

Cụm từ
没有人烟méi yǒu rén yān

không có người ở

Cụm từ
没有事méi yǒu shì

không sao; không có gì xảy ra; không có gì đáng lo ngại

Cụm từ
没有不透风的墙méi yǒu bù tòu fēng de qiáng

(thành ngữ) không có bí mật nào có thể giữ mãi mãi

Thành ngữ
没有méi yǒu

không có; không tồn tại; chưa; không phải là

Cụm từ