Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(loài chim ở Trung Quốc) cắt chân đỏ (Falco vespertinus)
cà chua; LT:隻|只[zhi1]
chè trân châu; chè bột báng
hạt West Midlands, Vương Quốc Anh, thủ phủ Birmingham 伯明翰[Bo2 ming2 han4]
West Midlands, hạt của Vương Quốc Anh, thủ phủ Birmingham 伯明翰[Bo2 ming2 han4]
bột sắn
điểm cực tây
Tây Tần thời Thập lục quốc (385-431)
Sikorski (tên); Radosław Sikorski (1950-), chính trị gia bảo thủ Ba Lan, ngoại trưởng Ba Lan từ năm 2007
quận Tây Tú của thành phố An Thuận 安順市|安顺市[An1 shun4 shi4], Quý Châu
quận Tây Tú của thành phố An Thuận 安順市|安顺市[An1 shun4 shi4], Quý Châu
khu Tây Trực Môn của Bắc Kinh; cổng chính phía tây bắc của Bắc Kinh
huyện tự trị người Va Tây Mông, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
huyện tự trị người Va Tây Mông, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
một trong hai loại nhạc chính của kinh kịch; xem thêm 二黃|二黄[er4 huang2]
huyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Sách Xô-phô-ni
hoa lạc tiên
La Liga, hạng đấu cao nhất của hệ thống giải bóng đá Tây Ban Nha
dưa hấu; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge5]
ngôn ngữ Tây Ban Nha
Thủ đô Port-of-Spain của Trinidad và Tobago
tiếng Tây Ban Nha
Người Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
Tây Vương Mẫu, Nương Nương, người giữ tiên đào bất tử; được biết đến phổ biến là 王母娘娘
Bức tường phía Tây, hay Bức tường Than Khóc (Jerusalem)
Tây Java, tỉnh của Indonesia
kỳ U Châu Mục Tẩm Tây hoặc Ba Luân Ú Chân Khố Sát ở liên minh Tích Lâm Quách Lạc 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông