理事 là gì?
理事 [lǐ shì] có nghĩa là thành viên hội đồng; (văn học) lo liệu công việc.
Nghĩa của từ 理事 trong tiếng Việt
- thành viên hội đồng
- (văn học) lo liệu công việc
Cách đọc và ghi nhớ 理事
理事 được đọc là lǐ shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thành viên hội đồng; (văn học) lo liệu công việc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .