Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

理 là gì?

[lǐ] có nghĩa là kết cấu; vân (gỗ); bản chất bên trong; trật tự vốn có; lý do; lô-gic; sự thật; khoa học; khoa học tự nhiên (đặc biệt là vật lý); quản lý; chú ý; vận hành (công việc); xử lý; sắp xếp; dọn dẹp.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 理 trong tiếng Việt

  1. kết cấu
  2. vân (gỗ)
  3. bản chất bên trong
  4. trật tự vốn có
  5. lý do
  6. lô-gic
  7. sự thật
  8. khoa học
  9. khoa học tự nhiên (đặc biệt là vật lý)
  10. quản lý
  11. chú ý
  12. vận hành (công việc)
  13. xử lý
  14. sắp xếp
  15. dọn dẹp

Cách đọc và ghi nhớ 理

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kết cấu; vân (gỗ); bản chất bên trong; trật tự vốn có; lý do; lô-gic; sự thật; khoa học; khoa học tự nhiên (đặc biệt là vật lý); quản lý; chú ý; vận hành (công việc); xử lý; sắp…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan