理 là gì?
理 [lǐ] có nghĩa là kết cấu; vân (gỗ); bản chất bên trong; trật tự vốn có; lý do; lô-gic; sự thật; khoa học; khoa học tự nhiên (đặc biệt là vật lý); quản lý; chú ý; vận hành (công việc); xử lý; sắp xếp; dọn dẹp.
Nghĩa của từ 理 trong tiếng Việt
- kết cấu
- vân (gỗ)
- bản chất bên trong
- trật tự vốn có
- lý do
- lô-gic
- sự thật
- khoa học
- khoa học tự nhiên (đặc biệt là vật lý)
- quản lý
- chú ý
- vận hành (công việc)
- xử lý
- sắp xếp
- dọn dẹp
Cách đọc và ghi nhớ 理
理 được đọc là lǐ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kết cấu; vân (gỗ); bản chất bên trong; trật tự vốn có; lý do; lô-gic; sự thật; khoa học; khoa học tự nhiên (đặc biệt là vật lý); quản lý; chú ý; vận hành (công việc); xử lý; sắp…”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .