球感
cảm giác bóng; cảm giác về bóng
cảm giác bóng; cảm giác về bóng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình cầu; dạng hình quả bóng
›球弹qiú dànquả bóng (trong thể thao, bao gồm bi-a)
›球星qiú xīngngôi sao thể thao (môn bóng)
›球会qiú huìcâu lạc bộ thể thao bóng (ví dụ: golf, bóng đá, v.v.)
›球季qiú jìmùa giải (bóng chày, bóng đá, v.v.)
›球棒qiú bàng(bóng chày hoặc cricket) gậy; gậy hockey
›球场qiú chǎngsân vận động; sân thể thao; sân bóng; sân cỏ; sân; chỗ chơi golf; LT: 個|个[ge4], 處|处[chu4]
›球台qiú táibàn (cho các trò chơi dùng bóng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.