球蛋白
globulin
globulin
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cầu khuẩn (mầm bệnh vi khuẩn hình cầu)
›球虫qiú chóngcầu trùng (sinh học)
›球芽甘蓝qiú yá gān láncải Brussels (Brassica oleracea L. var. gemmifera)
›球赛qiú sàitrận đấu (thể thao bóng); LT:場|场[chang3]
›球腔菌qiú qiāng jūnMycosphaerella (chi nấm túi, mầm bệnh thực vật)
›球路qiú lù(thể thao) quỹ đạo của bóng; phương pháp ném bóng (ví dụ trong bóng chày: bóng cong, bóng trượt, bóng nhanh…
›球网qiú wǎnglưới (trong các trò chơi bóng)
›球迷qiú míngười hâm mộ (thể thao bóng); LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.