琅威理
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
琅威理
Đại úy William M Lang (1843-), cố vấn người Anh cho hải quân miền bắc Trung Quốc thời nhà Thanh 北洋水師|北洋水师 những năm 1880
Giản thể琅威理
Phồn thể琅威理
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng