Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
记仇
jì chóu

ghim mối hận

Cụm từ
记事簿
jì shì bù

sổ ghi nhớ (ghi chép sự kiện)

Cụm từ
记事本
jì shì běn

sổ tay; tập giấy ghi chú; máy tính xách tay

Cụm từ
记事册
jì shì cè

sổ ghi chép

Cụm từ
记事
jì shì

ghi chép sự kiện; ghi chép; bắt đầu hình thành ký ức (sau tuổi thơ ấu)

Cụm từ
记不住
jì bu zhù

không thể nhớ

Cụm từ

ghi chép; ghi lại; ghi nhớ; nhớ; dấu hiệu; ký hiệu; lượng từ cho đòn đánh, cú đá, phát bắn

Từ vựng
托辞
tuō cí

xem 託詞|托词[tuo1 ci2]

Cụm từ
托词
tuō cí

viện cớ; chiêu bài; cái cớ

Cụm từ
托洛茨基
Tuō luò cí jī

Leon Davidovich Trotsky (1879-1940), lãnh đạo Bolshevik thời kỳ đầu, bị Stalin lưu đày năm 1929 và bị ám sát năm 1940

Cụm từ
托拉博拉
Tuō lā bó lā

Khu vực núi Torabora ở phía đông Afghanistan, nổi tiếng với các hang động

Cụm từ
tuō

tin tưởng; giao phó; được giao phó; làm người được ủy thác

Từ vựng

kết thúc

Từ vựng
讪讪
shàn shàn

xấu hổ

Cụm từ
讪脸
shàn liǎn

trơ tráo

Cụm từ
讪笑
shàn xiào

chế nhạo; chế giễu

Cụm từ
shàn

chế nhạo; nhạo báng; phỉ báng

Từ vựng
训释
xùn shì

giải thích; diễn giải; diễn dịch

Cụm từ
训迪
xùn dí

hướng dẫn; dạy dỗ; giáo dục

Cụm từ
训读
xùn dú

cách đọc một từ tiếng Trung viết ra dựa trên từ đồng nghĩa (thường là từ đồng nghĩa trong văn nói) (ví dụ, trong tiếng Quan Thoại, 投子[tou2 zi5] có thể được đọc là từ đồng nghĩa…

Cụm từ
训诫
xùn jiè

khiển trách; khuyên răn; lên lớp ai đó

Cụm từ
训话
xùn huà

khiển trách cấp dưới

Cụm từ
训词
xùn cí

lời huấn thị; khuyên bảo

Cụm từ
训诂学
xùn gǔ xué

nghiên cứu văn bản kinh điển, bao gồm diễn giải, chú giải và bình luận

Cụm từ
训诂
xùn gǔ

diễn giải và chú giải văn bản kinh điển

Cụm từ
训育
xùn yù

sư phạm; dạy dỗ và hướng dẫn

Cụm từ
训练者
xùn liàn zhě

huấn luyện viên

Cụm từ
训练营
xùn liàn yíng

trại huấn luyện

Cụm từ
训练
xùn liàn

huấn luyện; diễn tập; đào tạo; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
训示
xùn shì

khiển trách; hướng dẫn; mệnh lệnh

Cụm từ