病原
nguyên nhân gây bệnh; mầm bệnh
nguyên nhân gây bệnh; mầm bệnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nguyên nhân gây bệnh; mầm bệnh
›病原菌bìng yuán jūnmầm bệnh; mầm bệnh vi khuẩn
›病原体bìng yuán tǐ(y học) mầm bệnh
›病势bìng shìmức độ nghiêm trọng của bệnh; tình trạng của bệnh nhân
›病员bìng yuánnhân viên bệnh; người trong danh sách bệnh nhân; bệnh nhân
›病危bìng wēibị ốm nguy kịch; bị bệnh giai đoạn cuối
›病包儿bìng bāo rmột người luôn bị ốm; người bệnh mãn tính
›病友bìng yǒubạn quen trong bệnh viện hoặc người trở thành bạn trong bệnh viện; bạn cùng phòng bệnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.