病人 là gì?
病人 [bìng rén] có nghĩa là người bệnh; bệnh nhân; người ốm; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 病人 trong tiếng Việt
- người bệnh
- bệnh nhân
- người ốm
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 病人
病人 được đọc là bìng rén, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người bệnh; bệnh nhân; người ốm; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .