Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
病例

bìng lì

病例 là gì?

病例 [bìng lì] có nghĩa là ca bệnh; trường hợp mắc bệnh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 病例 trong tiếng Việt

  1. ca bệnh
  2. trường hợp mắc bệnh

Cách đọc và ghi nhớ 病例

病例 được đọc là bìng lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ca bệnh; trường hợp mắc bệnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan