病例 là gì?
病例 [bìng lì] có nghĩa là ca bệnh; trường hợp mắc bệnh.
Nghĩa của từ 病例 trong tiếng Việt
- ca bệnh
- trường hợp mắc bệnh
Cách đọc và ghi nhớ 病例
病例 được đọc là bìng lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ca bệnh; trường hợp mắc bệnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .