病休 là gì?
病休 [bìng xiū] có nghĩa là nghỉ ốm.
Nghĩa của từ 病休 trong tiếng Việt
nghỉ ốm
Cách đọc và ghi nhớ 病休
病休 được đọc là bìng xiū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghỉ ốm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
病休 [bìng xiū] có nghĩa là nghỉ ốm.
nghỉ ốm
病休 được đọc là bìng xiū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghỉ ốm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .