Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 794/1680

凄凉qī liáng

hiu quạnh (nơi chốn)

Cụm từ
凄暗qī àn

ảm đạm; ủ rũ

Cụm từ
凄惶qī huáng

đau khổ và khiếp sợ; quẫn trí (văn học)

Cụm từ
凄惋qī wǎn

đau buồn; bi thương; cũng viết là 淒婉|凄婉[qi1 wan3]

Cụm từ
凄寒qī hán

lạnh lẽo và hoang vắng

Cụm từ
凄婉qī wǎn

sầu muộn; cảm động và buồn; ngọt ngào và bi thương

Cụm từ
凄厉qī lì

âm thanh tang thương

Cụm từ
凄切qī qiè

bi thương

Cụm từ

lạnh lẽo dữ dội; băng giá; ảm đạm; nghiệt ngã; buồn đau; tang thương

Từ vựng
淑静shū jìng

nhẹ nhàng; dịu dàng

Cụm từ
淑女车shū nǚ chē

xe đạp nữ

Cụm từ
淑女shū nǚ

người phụ nữ khôn ngoan và đức hạnh; quý cô

Cụm từ
淑人君子shū rén jūn zi

quân tử đức hạnh (thành ngữ)

Thành ngữ
淑世shū shì

làm cho thế giới trở nên tốt đẹp hơn

Cụm từ
shū

(dạng kết hợp) (phụ nữ) dịu dàng; tốt bụng; đáng yêu; đáng kính; (dùng trong tên riêng); cách đọc ở Đài Loan: [shu2]

Danh từ riêng
hào

(văn học) (nước) trong veo

Từ vựng
淌眼泪tǎng yǎn lèi

rơi nước mắt

Cụm từ
淌泪tǎng lèi

rơi nước mắt

Cụm từ
淌口水tǎng kǒu shuǐ

nước dãi chảy từ miệng; chảy nước miếng

Cụm từ
淌下tǎng xià

để nhỏ giọt; chảy xuống; rơi (nước mắt)

Cụm từ
tǎng

nhỏ giọt; chảy rỉ; rơi (nước mắt)

Từ vựng
淋雨lín yǔ

bị ướt mưa

Cụm từ
淋病lìn bìng

bệnh lậu; Cách phát âm tại Đài Loan: [lin2 bing4]

Cụm từ
淋球菌lìn qiú jūn

gonococcus; Neisseria gonorrhoeae, mầm bệnh gây bệnh lậu

Cụm từ
淋湿lín shī

bị ướt sũng

Cụm từ
淋漓尽致lín lí jìn zhì

nghĩa đen: bão hòa cực độ (thành ngữ); nghĩa bóng: sống động và toàn diện; chi tiết; In cách không kiềm chế; (một màn trình diễn) xuất sắc

Thành ngữ
淋漓lín lí

ướt đẫm; đổ xuống; ngập nước; (bóng) không kiềm chế; trôi chảy; thả lỏng về mặt cảm xúc; cực kỳ

Cụm từ
淋溶层lín róng céng

phù sa (đất do sông bồi đắp)

Cụm từ
淋溶土lìn róng tǔ

đất argosol (phân loại đất)

Cụm từ
淋浴lín yù

tắm vòi sen; vòi sen

Cụm từ
淋巴腺lín bā xiàn

tuyến bạch huyết; hạch bạch huyết

Cụm từ
淋巴结lín bā jié

hạch bạch huyết; tuyến bạch huyết

Cụm từ
淋巴细胞lín bā xì bāo

tế bào lympho

Cụm từ
淋巴系统lín bā xì tǒng

hệ bạch huyết

Cụm từ
淋巴管lín bā guǎn

mạch bạch huyết

Cụm từ
淋巴癌lín bā ái

u lympho

Cụm từ
淋巴瘤lín bā liú

u lympho

Cụm từ
淋巴液lín bā yè

dịch bạch huyết; bạch huyết

Cụm từ
淋巴lín bā

bạch huyết (từ mượn); thuộc về bạch huyết

Cụm từ
lìn

lọc; rây; thoát nước; bệnh lậu; (Đông y) chứng lâm

Từ vựng
yān

biến thể của 淹[yan1]; làm ngập

Từ vựng
淇县Qí xiàn

huyện Qi ở Hebi 鶴壁|鹤壁[He4 bi4], Hà Nam

Cụm từ
淇滨区Qí bīn qū

quận Qibin của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam

Cụm từ
淇滨Qí bīn

quận Qibin của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam

Cụm từ
淇淋qí lín

kem (từ mượn)

Cụm từ

tên một con sông

Từ vựng
淆杂xiáo zá

trộn lẫn; làm lẫn lộn

Cụm từ
淆乱xiáo luàn

làm rối; làm cho bối rối

Cụm từ
xiáo

hỗn loạn và không có trật tự; lẫn lộn; phiên âm Đài Loan [yao2]

Từ vựng
淅沥xī lì

(từ tượng thanh) tiếng mưa rơi

Cụm từ
淅川县Xī chuān xiàn

huyện Xichuan ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
淅川Xī chuān

huyện Xichuan ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ

(từ tượng thanh) âm thanh mưa, mưa tuyết, v.v

Từ vựng
淄蠹zī dù

bị mòn

Cụm từ
淄川区Zī chuān qū

khu Zichuan của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
淄川Zī chuān

khu Zichuan của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
淄博市Zī bó shì

Zibo, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
淄博Zī bó

Zibo, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ

đen; tên một con sông

Từ vựng

(sông); biến thể cũ của 得[de2]

Từ vựng
diàn

hồ cạn

Từ vựng
涿鹿县Zhuō lù xiàn

huyện Zhuolu ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
涿鹿Zhuō lù

huyện Zhuolu ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
涿州市Zhuō zhōu shì

Thành phố cấp huyện Zhuozhou, Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
涿州Zhuō zhōu

Thành phố cấp huyện Zhuozhou, Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
涿zhuō

tên địa danh

Danh từ riêng
凉面liáng miàn

mì lạnh

Cụm từ
凉鞋liáng xié

dép sandal

Cụm từ
凉茶liáng chá

trà thảo mộc Trung Quốc

Cụm từ
凉粉liáng fěn

liangfen (món ăn Trung Quốc); sương sáo (món ăn Trung Quốc)

Cụm từ
凉皮liáng pí

món liangpi (món giống mì)

Cụm từ
凉爽liáng shuǎng

mát mẻ và sảng khoái

Cụm từ