Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
记者会
jì zhě huì

họp báo

Cụm từ
记者招待会
jì zhě zhāo dài huì

họp báo

Cụm từ
记者报道
jì zhě bào dào

bài báo

Cụm từ
记者
jì zhě

phóng viên; nhà báo; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
记为
jì wéi

kí hiệu là

Cụm từ
记法
jì fǎ

ký pháp

Cụm từ
记叙文
jì xù wén

bài viết tự sự; tường thuật viết

Cụm từ
记叙
jì xù

thuật lại; tự sự

Cụm từ
记挂
jì guà

(phương ngữ) luôn nghĩ về (điều gì đó); có (điều gì đó) trong tâm trí

Cụm từ
记忆体
jì yì tǐ

(Đài Loan) bộ nhớ (máy tính)

Cụm từ
记忆电路
jì yì diàn lù

mạch nhớ

Cụm từ
记忆犹新
jì yì yóu xīn

vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ)

Thành ngữ
记忆广度
jì yì guǎng dù

khả năng nhớ; dung lượng nhớ

Cụm từ
记忆器
jì yì qì

bộ nhớ kháng; memristor (transistor nhớ)

Cụm từ
记忆化
jì yì huà

ghi nhớ hóa (tin học)

Cụm từ
记忆力
jì yì lì

khả năng ghi nhớ; năng lực nhớ

Cụm từ
记忆
jì yì

nhớ; nhớ lại; ký ức; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
记恨
jì hèn

mang mối hận

Cụm từ
记性
jì xing

trí nhớ (khả năng lưu giữ thông tin)

Cụm từ
记念品
jì niàn pǐn

đồ lưu niệm; kỷ vật

Cụm từ
记念
jì niàn

biến thể của 紀念|纪念[ji4 nian4]

Cụm từ
记得
jì de

nhớ

Cụm từ
记帐员
jì zhàng yuán

nhân viên kế toán

Cụm từ
记工员
jì gōng yuán

người ghi chép điểm công

Cụm từ
记工
jì gōng

ghi chép điểm công 工分[gong1 fen1]

Cụm từ
记在心里
jì zài xīn li

ghi nhớ trong lòng; khắc sâu trong tim; nhớ rất rõ

Cụm từ
记分
jì fēn

ghi điểm

Cụm từ
记传
jì zhuàn

lịch sử và tiểu sử

Cụm từ
记作
jì zuò

(toán học) được viết bằng ký hiệu sau; (kế toán) được ghi nhận là (thu nhập, chi phí, v.v.)

Cụm từ
记住
jì zhu

nhớ; ghi nhớ; học thuộc lòng

Cụm từ