Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
họp báo
họp báo
bài báo
phóng viên; nhà báo; LT:個|个[ge4]
kí hiệu là
ký pháp
bài viết tự sự; tường thuật viết
thuật lại; tự sự
(phương ngữ) luôn nghĩ về (điều gì đó); có (điều gì đó) trong tâm trí
(Đài Loan) bộ nhớ (máy tính)
mạch nhớ
vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ)
khả năng nhớ; dung lượng nhớ
bộ nhớ kháng; memristor (transistor nhớ)
ghi nhớ hóa (tin học)
khả năng ghi nhớ; năng lực nhớ
nhớ; nhớ lại; ký ức; LT:個|个[ge4]
mang mối hận
trí nhớ (khả năng lưu giữ thông tin)
đồ lưu niệm; kỷ vật
biến thể của 紀念|纪念[ji4 nian4]
nhớ
nhân viên kế toán
người ghi chép điểm công
ghi chép điểm công 工分[gong1 fen1]
ghi nhớ trong lòng; khắc sâu trong tim; nhớ rất rõ
ghi điểm
lịch sử và tiểu sử
(toán học) được viết bằng ký hiệu sau; (kế toán) được ghi nhận là (thu nhập, chi phí, v.v.)
nhớ; ghi nhớ; học thuộc lòng