Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hỏi thăm; yêu cầu chi tiết
dẹp yên (cuộc nổi dậy); bình định
hành động khéo léo để đạt điều mình muốn; được lợi nhất với chi phí ít nhất
(khẩu ngữ) lấy vợ lẽ
khó ưa; đáng ghét; phiền phức
lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời (thành ngữ)
đạt được kết quả như ý; lấy lòng ai đó bằng cách nịnh nọt; xu nịnh; kết quả viên mãn để đáp lại công sức
đáng yêu; duyên dáng; dễ mến
xin ăn
hỏi xin; yêu cầu
người đáng ghét; người lôi thôi
ghét; không ưa; đáng ghét; rắc rối; phiền phức
mặc cả thương lượng; trả giá
đòi nợ
đòi tiền bảo lãnh
cố tình khiêu khích; nhí nhảnh
tìm kiếm món hời; tìm cách lợi dụng; cố gắng kiếm lợi từ người khác
trấn áp bằng vũ lực; phát động cuộc chinh phạt; chiến dịch chống lại
khó chịu; đáng ghét
thu hút tình cảm của người khác; quyến rũ; dễ thương
khó ưa
(cũ) cô gái bị buôn vào nhà thổ làm gái mại dâm
đi ăn xin; xin bố thí
mời; gây ra; đòi hỏi hoặc yêu cầu; gửi quân đội để trấn áp; lên án hoặc kết tội; cưới (vợ); thảo luận hoặc nghiên cứu
xung đột; mất trật tự; bạo loạn; đánh nhau; phát âm Đài Loan [hong2]
tín hiệu
chuyển tiếp khung (viễn thông)
nguồn thông tin
thông tin; tin tức; tin nhắn; tin nhắn văn bản; SMS
thẩm vấn; hỏi về