Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
讨底
tǎo dǐ

hỏi thăm; yêu cầu chi tiết

Cụm từ
讨平
tǎo píng

dẹp yên (cuộc nổi dậy); bình định

Cụm từ
讨巧
tǎo qiǎo

hành động khéo léo để đạt điều mình muốn; được lợi nhất với chi phí ít nhất

Cụm từ
讨小
tǎo xiǎo

(khẩu ngữ) lấy vợ lẽ

Khẩu ngữ
讨嫌
tǎo xián

khó ưa; đáng ghét; phiền phức

Cụm từ
讨好卖乖
tǎo hǎo mài guāi

lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời (thành ngữ)

Thành ngữ
讨好
tǎo hǎo

đạt được kết quả như ý; lấy lòng ai đó bằng cách nịnh nọt; xu nịnh; kết quả viên mãn để đáp lại công sức

Cụm từ
讨喜
tǎo xǐ

đáng yêu; duyên dáng; dễ mến

Cụm từ
讨吃
tǎo chī

xin ăn

Cụm từ
讨取
tǎo qǔ

hỏi xin; yêu cầu

Cụm từ
讨厌鬼
tǎo yàn guǐ

người đáng ghét; người lôi thôi

Cụm từ
讨厌
tǎo yàn

ghét; không ưa; đáng ghét; rắc rối; phiền phức

Cụm từ
讨价还价
tǎo jià huán jià

mặc cả thương lượng; trả giá

Cụm từ
讨债
tǎo zhài

đòi nợ

Cụm từ
讨保
tǎo bǎo

đòi tiền bảo lãnh

Cụm từ
讨俏
tǎo qiào

cố tình khiêu khích; nhí nhảnh

Cụm từ
讨便宜
tǎo pián yi

tìm kiếm món hời; tìm cách lợi dụng; cố gắng kiếm lợi từ người khác

Cụm từ
讨伐
tǎo fá

trấn áp bằng vũ lực; phát động cuộc chinh phạt; chiến dịch chống lại

Cụm từ
讨人嫌
tǎo rén xián

khó chịu; đáng ghét

Cụm từ
讨人喜欢
tǎo rén xǐ huan

thu hút tình cảm của người khác; quyến rũ; dễ thương

Cụm từ
讨人厌
tǎo rén yàn

khó ưa

Cụm từ
讨人
tǎo rén

(cũ) cô gái bị buôn vào nhà thổ làm gái mại dâm

Cụm từ
讨乞
tǎo qǐ

đi ăn xin; xin bố thí

Cụm từ
tǎo

mời; gây ra; đòi hỏi hoặc yêu cầu; gửi quân đội để trấn áp; lên án hoặc kết tội; cưới (vợ); thảo luận hoặc nghiên cứu

Từ vựng
hòng

xung đột; mất trật tự; bạo loạn; đánh nhau; phát âm Đài Loan [hong2]

Từ vựng
讯号
xùn hào

tín hiệu

Cụm từ
讯框中继
xùn kuàng zhōng jì

chuyển tiếp khung (viễn thông)

Cụm từ
讯息原
xùn xī yuán

nguồn thông tin

Cụm từ
讯息
xùn xī

thông tin; tin tức; tin nhắn; tin nhắn văn bản; SMS

Cụm từ
讯问
xùn wèn

thẩm vấn; hỏi về

Cụm từ