Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhěn

疹 là gì?

[zhěn] có nghĩa là bệnh sởi; phát ban.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 疹 trong tiếng Việt

  1. bệnh sởi
  2. phát ban

Cách đọc và ghi nhớ 疹

được đọc là zhěn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bệnh sởi; phát ban”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan