Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
诀别
jué bié

từ biệt; chia tay (thường với ít hy vọng gặp lại)

Cụm từ
jué

từ biệt; biết quyết mẹo nghề; nghiệm chú ngắn gọn (ví dụ: khẩu quyết 16 chữ 十六字訣|十六字诀 của Mao Trạch Đông về chiến tranh du kích)

Từ vựng
xīn

vui mừng; vui sướng; hạnh phúc; biến thể của 欣

Từ vựng
讼案
sòng àn

vụ kiện

Cụm từ
sòng

kiện tụng

Từ vựng
讶异
yà yì

ngạc nhiên; kinh ngạc

Cụm từ

kinh ngạc

Từ vựng
讹谬
é miù

lỗi; sai lầm

Cụm từ
讹误
é wù

lỗi trong văn bản; hỏng văn bản

Cụm từ
讹诈
é zhà

tống tiền bằng giả dối; tống tiền; lừa gạt; lừa đảo

Cụm từ
讹字
é zì

ký tự sai; lỗi in ấn

Cụm từ
讹传
é chuán

tin đồn vô căn cứ; truyền đạt niềm tin sai lầm cho người khác

Cụm từ
讹人
é rén

tống tiền; đe doạ tống tiền

Cụm từ
é

lỗi; sai; tống tiền

Từ vựng
记错
jì cuò

nhớ không đúng

Cụm từ
记录片
jì lù piàn

biến thể của 紀錄片|纪录片[ji4 lu4 pian4]

Cụm từ
记录器
jì lù qì

máy ghi âm

Cụm từ
记录员
jì lù yuán

người ghi chép

Cụm từ
记录
jì lù

ghi chép; bản ghi chép; người ghi chép; kỷ lục (trong thể thao, v.v.); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
记过
jì guò

ghi lỗi cho ai đó

Cụm từ
记述
jì shù

viết ghi chép (về sự kiện)

Cụm từ
记载
jì zǎi

ghi chép; ghi lại; tài liệu viết

Cụm từ
记起
jì qǐ

nhớ lại; hồi tưởng

Cụm từ
记账
jì zhàng

ghi sổ; kế toán; ghi nợ

Cụm từ
记谱法
jì pǔ fǎ

phương pháp ký âm

Cụm từ
记谱
jì pǔ

ký âm; viết bản nhạc

Cụm từ
记号笔
jì hao bǐ

bút lông (loại không xoá được)

Cụm từ
记号
jì hao

dấu; ký hiệu; phong ấn

Cụm từ
记者站
jì zhě zhàn

văn phòng phóng viên; trạm phóng viên

Cụm từ
记者无国界
jì zhě wú guó jiè

Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực)

Cụm từ