疾病突发 là gì?
疾病突发 [jí bìng tū fā] có nghĩa là bùng phát bệnh; co giật.
Nghĩa của từ 疾病突发 trong tiếng Việt
- bùng phát bệnh
- co giật
Cách đọc và ghi nhớ 疾病突发
疾病突发 được đọc là jí bìng tū fā, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bùng phát bệnh; co giật”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .