疾病
bệnh tật; ốm đau; bệnh
bệnh tật; ốm đau; bệnh
疾病 thường mang nghĩa “bệnh tật; ốm đau; bệnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 疾病 cùng cụm 精神疾病 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bệnh tâm thần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trung tâm Kiểm soát Dịch bệnh (CDC)
›疾病突发jí bìng tū fābùng phát bệnh; co giật
›疾病预防中心jí bìng yù fáng zhōng xīnTrung tâm Phòng ngừa Dịch bệnh (Mỹ)
›疾苦jí kǔnỗi đau và khó khăn; sự khổ cực (của người dân)
›疾首jí shǒucực kỳ tức giận; phẫn nộ; giận dữ; đau đầu vì tức giận
›疥疮jiè chuāngbệnh ghẻ; vết lở loét
›疾步jí bùbước đi nhanh
›疾书jí shūviết nguệch ngoạc nhanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.