病友 là gì?
病友 [bìng yǒu] có nghĩa là bạn quen trong bệnh viện hoặc người trở thành bạn trong bệnh viện; bạn cùng phòng bệnh.
Nghĩa của từ 病友 trong tiếng Việt
- bạn quen trong bệnh viện hoặc người trở thành bạn trong bệnh viện
- bạn cùng phòng bệnh
Cách đọc và ghi nhớ 病友
病友 được đọc là bìng yǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bạn quen trong bệnh viện hoặc người trở thành bạn trong bệnh viện; bạn cùng phòng bệnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .