Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
gánh nặng; nhiệm vụ khó khăn; trách nhiệm lớn
làm lại nghề cũ (thành ngữ)
đánh mạnh; thụi
phát lại; (nông nghiệp) gieo hạt lại; gieo dặm
cắm lại; ngắt kết nối và kết nối lại (từ phích cắm, cổng, kết nối, v.v.)
nêu lại chủ đề cũ; nhắc lại chuyện xưa
nêu lại cùng một chủ đề
sắp xếp lại; tái sắp chữ
chấn hưng; khôi phục (uy tín, thịnh vượng, v.v.); hồi sinh; phục hồi
thất bại nặng nề; sụt giảm (trong thị trường chứng khoán, v.v.); thất bại thảm hại; gây ra thất bại nghiêm trọng; lao dốc
nhặt lại (một chủ đề, v.v.); lấy lại (sự tự tin); khôi phục (phong tục, tình bạn, v.v.)
(nghĩa bóng) trở lại chiến trường; quay lại một lĩnh vực hoạt động sau một thời gian vắng bóng
tin tưởng lớn lao
trừng phạt nghiêm khắc
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Trùng Khánh
Thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc tỉnh Tứ Xuyên, là một trong bốn thành phố trực thuộc trung ương từ năm 1997, tên gọi tắt là 渝[Yu2]
Đại học Trùng Khánh
Trùng Khánh, trước đây thuộc tỉnh Tứ Xuyên, trở thành thành phố trực thuộc trung ương từ năm 1997, tên gọi tắt là 渝[Yu2]
trọng tâm; lõi trung tâm; phần chính
hình ảnh chồng chéo; phơi sáng kép của ảnh (ví dụ: do lỗi hoặc chuyển động của máy ảnh); chứng nhìn đôi
coi trọng hình thức, xem nhẹ nội dung; nhấn mạnh hình thức mà coi thường nội dung
chơi lại nhạc cụ dây; nghĩa bóng: nhai đi nhai lại chủ đề cũ; nêu lại vấn đề cũ
tái thiết; lập lại; tái xây dựng; xây dựng lại
nghiêm trọng; nặng nề
công nghiệp nặng; sản xuất
công nghiệp nặng
núi non trùng điệp (thành ngữ)
nghĩa đen: nhiều mái nhà; toà nhà nhiều tầng
tái điều tra; điều tra và xem xét lại phán quyết
chuyển hướng