蓝颜知己
bạn nam thân thiết; người tâm giao
bạn nam thân thiết; người tâm giao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ trán xanh chân dài (Cinclidium frontale)
›蓝饰带花lán shì dài huāhoa ren xanh (Trachymene caerulea)
›蓝额红尾鸲lán é hóng wěi qú(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ trán xanh (Phoenicurus frontalis)
›蓝马鸡lán mǎ jī(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi tai xanh (Crossoptilon auritum)
›蓝头红尾鸲lán tóu hóng wěi qú(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ đầu xanh (Phoenicurus coeruleocephala)
›蓝须夜蜂虎lán xū yè fēng hǔ(loài chim ở Trung Quốc) trảu râu xanh (Nyctyornis athertoni)
›蓝领lán lǐnglao động chân tay; công nhân lao động chân tay
›蓝鲸lán jīngcá voi xanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.