藏独
Phong trào Độc lập Tây Tạng; viết tắt của 西藏獨立運動|西藏独立运动
Phong trào Độc lập Tây Tạng; viết tắt của 西藏獨立運動|西藏独立运动
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết tắt của 自由貿易區|自由贸易区[zi4 you2 mao4 yi4 qu1]
›自干五zì gān wǔ(từ mới) người đăng bài trực tuyến ủng hộ chính phủ Trung Quốc nhưng không được trả tiền như ngũ mao 五毛[wu3…
›证券委zhèng quàn wěiủy ban chứng khoán; viết tắt của 證券委員會|证券委员会
›证监会Zhèng jiān huìỦy ban Chứng khoán Nhà nước Trung Quốc (CSRC); viết tắt của 中國證券監督管理委員會|中国证券监督管理委员会[Zhong1 guo2 Zheng4 quan4…
›职高zhí gāotrường trung học nghề (viết tắt của 職業高中|职业高中[zhi2 ye4 gao1 zhong1])
›职业高中zhí yè gāo zhōngtrường trung học nghề (viết tắt thành 職高|职高[zhi2 gao1])
›责编zé biānbiên tập viên phụ trách (viết tắt của 責任編輯|责任编辑[ze2 ren4 bian1 ji2])
›资安zī ān(Đài Loan) an ninh thông tin (viết tắt của 資訊安全|资讯安全[zi1 xun4 an1 quan2])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.