藏镜人
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
藏镜人
người sau tấm gương; ông trùm; người giật dây
Giản thể藏镜人
Phồn thể藏鏡人
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng