Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 467/1680
nói nhảm nhí ngẫu nhiên (thành ngữ); nói bất cứ gì nghĩ ra
nói nhảm nhí (thành ngữ); nói bất cứ gì xuất hiện trong đầu
(thành ngữ) nói nhảm nhí tùy tiện; nói bất cứ gì trong đầu
nói nhảm nhí (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu
nói nhảm nhí tùy tiện (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu
bịa chuyện điên rồ; bịa lý do; nói bừa; phát ngôn linh tinh
nói nhảm nhí
nói nhảm; nói bậy
vô nghĩa; lời nói lố bịch; vô lý
lảm nhảm vô nghĩa (thành ngữ); lời nói điên rồ và không có căn cứ; nói nhảm nhí
biến thể của 蝴蝶[hu2 die2]
ong bắp cày; ong vò vẽ
caroten
cà rốt
cỏ cà ri
ngò rí
tiêu xài hoang phí; phung phí tiền bạc
ngò rí
biến thể của 狐臭[hu2 chou4]
Hu Yaobang (1915-1989), chính trị gia Trung Quốc
quấy rầy; dính líu một cách vô lý
bịa đặt chuyện hoang đường (thành ngữ); bịa chuyện
bịa đặt; dựng chuyện (câu chuyện, lý do,...)
Hu Ziwei (1970-), người dẫn chương trình truyền hình Trung Quốc
Hu Ziwei (1970-), người dẫn chương trình truyền hình Trung Quốc
nhạc cụ hơi có ống, du nhập từ các dân tộc không phải người Hán ở phương Bắc và Tây
cá ốt me (họ Osmeridae)
dưa chuột
biến thể er hoá của 胡琴[hu2 qin2]
họ đàn nhị Trung Quốc, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cung bằng tre với dây cung bằng lông đuôi ngựa
con chó rừng
thắng mạt chược (bằng cách hoàn thành một tay bài) (Đài Loan)
Jenny Hu (1945-), nữ diễn viên Hong Kong
Chính quyền mới Hồ-Ôn (hình thành năm 2003), lãnh đạo theo hướng cải cách của Hồ Cẩm Đào 胡錦濤|胡锦涛[Hu2 Jin3 tao1] và Ôn Gia Bảo 溫家寶|温家宝[Wen1 Jia1…
nhạc Hu; nhạc Trung Á (ví dụ, được giới văn sĩ đời Đường ưa chuộng)
bạc hà cay
hạt tiêu; hạt của cây tiêu
tiêu xay (tức là bột)
chi hồ tiêu (Piper spp.)
hạt tiêu; hạt của hồ tiêu
bình xịt hơi cay; xịt OC
hồ tiêu
Kẹp Hạt Dẻ (vở ballet)
quả óc chó
(thành ngữ) quấy nhiễu không ngừng
quấy rầy; làm phiền
làm loạn; phá phách; có quan hệ ngoại tình
hành động thiếu suy nghĩ
vô nghĩa; lời lẽ vô trách nhiệm
nói nhảm
tán phét; vô nghĩa; nói nhảm
Sibelle Hu (1958-), nữ diễn viên Đài Loan
xem 胡思亂想|胡思乱想[hu2 si1 luan4 xiang3]
mải mê với những ảo tưởng (thành ngữ); để cho trí tưởng tượng bay xa
Thành phố Hồ Chí Minh, còn gọi là Sài Gòn, Việt Nam
Hồ Chí Minh (1890-1969), cựu lãnh đạo Việt Nam; xem cũng 胡志明市[Hu2 Zhi4 ming2 Shi4]
Jason Hu (1948-), cựu ngoại trưởng Đài Loan
lừa gạt; lừa dối; làm cho có lệ
Juan (tên riêng tiếng Tây Ban Nha)
Vanda Miss Joaquim (hoa lan lai), quốc hoa của Singapore
Khufu (pharaon, trị vì có thể 2590-2568 TCN)
với tất cả sự uy nghi của một hoàng đế (thành ngữ); liều lĩnh; không chừng mực
Hỏa giáo (Zoroastrianism)
Edmund Husserl (1859-1938), triết gia người Đức
người hay phạm sai lầm; người vụng về; cũng viết là 糊塗蟲|糊涂虫
biến thể của 糊塗|糊涂[hu2 tu5]
nhóm dân tộc Hutu ở Rwanda và Burundi
nói khiêu khích hoặc linh tinh
ngưỡng mộ bừa bãi (thành ngữ)
khoác lác quá mức
biến thể er hoá của 胡同|胡同|[hu2 tong4]
con hẻm; ngõ; LT:條|条[tiao2]