Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 467/1680

胡诌八扯hú zhōu bā chě

nói nhảm nhí ngẫu nhiên (thành ngữ); nói bất cứ gì nghĩ ra

Thành ngữ
胡诌乱道hú zhōu luàn dào

nói nhảm nhí (thành ngữ); nói bất cứ gì xuất hiện trong đầu

Thành ngữ
胡诌乱说hú zhōu luàn shuō

(thành ngữ) nói nhảm nhí tùy tiện; nói bất cứ gì trong đầu

Thành ngữ
胡诌乱扯hú zhōu luàn chě

nói nhảm nhí (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu

Thành ngữ
胡诌乱傍hú zhōu luàn bàng

nói nhảm nhí tùy tiện (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu

Thành ngữ
胡诌hú zhōu

bịa chuyện điên rồ; bịa lý do; nói bừa; phát ngôn linh tinh

Cụm từ
胡说八道hú shuō bā dào

nói nhảm nhí

Cụm từ
胡说hú shuō

nói nhảm; nói bậy

Cụm từ
胡话hú huà

vô nghĩa; lời nói lố bịch; vô lý

Cụm từ
胡言乱语hú yán luàn yǔ

lảm nhảm vô nghĩa (thành ngữ); lời nói điên rồ và không có căn cứ; nói nhảm nhí

Thành ngữ
胡蝶hú dié

biến thể của 蝴蝶[hu2 die2]

Cụm từ
胡蜂hú fēng

ong bắp cày; ong vò vẽ

Cụm từ
胡萝卜素hú luó bo sù

caroten

Cụm từ
胡萝卜hú luó bo

cà rốt

Cụm từ
胡芦巴hú lú bā

cỏ cà ri

Cụm từ
胡荽hú suī

ngò rí

Cụm từ
胡花hú huā

tiêu xài hoang phí; phung phí tiền bạc

Cụm từ
胡芫hú yuán

ngò rí

Cụm từ
胡臭hú chòu

biến thể của 狐臭[hu2 chou4]

Cụm từ
胡耀邦Hú Yào bāng

Hu Yaobang (1915-1989), chính trị gia Trung Quốc

Cụm từ
胡缠hú chán

quấy rầy; dính líu một cách vô lý

Cụm từ
胡编乱造hú biān luàn zào

bịa đặt chuyện hoang đường (thành ngữ); bịa chuyện

Thành ngữ
胡编hú biān

bịa đặt; dựng chuyện (câu chuyện, lý do,...)

Cụm từ
胡紫薇Hú Zǐ wēi

Hu Ziwei (1970-), người dẫn chương trình truyền hình Trung Quốc

Cụm từ
胡紫微Hú Zǐ wēi

Hu Ziwei (1970-), người dẫn chương trình truyền hình Trung Quốc

Cụm từ
胡笙hú shēng

nhạc cụ hơi có ống, du nhập từ các dân tộc không phải người Hán ở phương Bắc và Tây

Cụm từ
胡瓜鱼hú guā yú

cá ốt me (họ Osmeridae)

Cụm từ
胡瓜hú guā

dưa chuột

Cụm từ
胡琴儿hú qín r

biến thể er hoá của 胡琴[hu2 qin2]

Cụm từ
胡琴hú qin

họ đàn nhị Trung Quốc, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cung bằng tre với dây cung bằng lông đuôi ngựa

Cụm từ
胡狼hú láng

con chó rừng

Cụm từ
胡牌hú pái

thắng mạt chược (bằng cách hoàn thành một tay bài) (Đài Loan)

Cụm từ
胡燕妮Hú Yān nī

Jenny Hu (1945-), nữ diễn viên Hong Kong

Cụm từ
胡温新政Hú Wēn Xīn zhèng

Chính quyền mới Hồ-Ôn (hình thành năm 2003), lãnh đạo theo hướng cải cách của Hồ Cẩm Đào 胡錦濤|胡锦涛[Hu2 Jin3 tao1] và Ôn Gia Bảo 溫家寶|温家宝[Wen1 Jia1…

Cụm từ
胡乐hú yuè

nhạc Hu; nhạc Trung Á (ví dụ, được giới văn sĩ đời Đường ưa chuộng)

Cụm từ
胡椒薄荷hú jiāo bò he

bạc hà cay

Cụm từ
胡椒粒hú jiāo lì

hạt tiêu; hạt của cây tiêu

Cụm từ
胡椒粉hú jiāo fěn

tiêu xay (tức là bột)

Cụm từ
胡椒属hú jiāo shǔ

chi hồ tiêu (Piper spp.)

Cụm từ
胡椒子hú jiāo zǐ

hạt tiêu; hạt của hồ tiêu

Cụm từ
胡椒喷雾hú jiāo pēn wù

bình xịt hơi cay; xịt OC

Cụm từ
胡椒hú jiāo

hồ tiêu

Cụm từ
胡桃夹子Hú táo Jiā zi

Kẹp Hạt Dẻ (vở ballet)

Cụm từ
胡桃hú táo

quả óc chó

Cụm từ
胡搅蛮缠hú jiǎo mán chán

(thành ngữ) quấy nhiễu không ngừng

Thành ngữ
胡搅hú jiǎo

quấy rầy; làm phiền

Cụm từ
胡搞hú gǎo

làm loạn; phá phách; có quan hệ ngoại tình

Cụm từ
胡抡hú lūn

hành động thiếu suy nghĩ

Cụm từ
胡扯淡hú chě dàn

vô nghĩa; lời lẽ vô trách nhiệm

Cụm từ
胡扯八溜hú chě bā liū

nói nhảm

Cụm từ
胡扯hú chě

tán phét; vô nghĩa; nói nhảm

Cụm từ
胡慧中Hú Huì zhōng

Sibelle Hu (1958-), nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
胡想hú xiǎng

xem 胡思亂想|胡思乱想[hu2 si1 luan4 xiang3]

Cụm từ
胡思乱想hú sī luàn xiǎng

mải mê với những ảo tưởng (thành ngữ); để cho trí tưởng tượng bay xa

Thành ngữ
胡志明市Hú Zhì míng Shì

Thành phố Hồ Chí Minh, còn gọi là Sài Gòn, Việt Nam

Cụm từ
胡志明Hú Zhì míng

Hồ Chí Minh (1890-1969), cựu lãnh đạo Việt Nam; xem cũng 胡志明市[Hu2 Zhi4 ming2 Shi4]

Cụm từ
胡志强Hú Zhì qiáng

Jason Hu (1948-), cựu ngoại trưởng Đài Loan

Cụm từ
胡弄hú nong

lừa gạt; lừa dối; làm cho có lệ

Cụm từ
胡安Hú ān

Juan (tên riêng tiếng Tây Ban Nha)

Danh từ riêng
胡姬花hú jī huā

Vanda Miss Joaquim (hoa lan lai), quốc hoa của Singapore

Cụm từ
胡夫Hú fū

Khufu (pharaon, trị vì có thể 2590-2568 TCN)

Cụm từ
胡天胡帝hú tiān hú dì

với tất cả sự uy nghi của một hoàng đế (thành ngữ); liều lĩnh; không chừng mực

Thành ngữ
胡天Hú tiān

Hỏa giáo (Zoroastrianism)

Cụm từ
胡塞尔Hú sài ěr

Edmund Husserl (1859-1938), triết gia người Đức

Cụm từ
胡涂虫hú tu chóng

người hay phạm sai lầm; người vụng về; cũng viết là 糊塗蟲|糊涂虫

Cụm từ
胡涂hú tu

biến thể của 糊塗|糊涂[hu2 tu5]

Cụm từ
胡图族Hú tú zú

nhóm dân tộc Hutu ở Rwanda và Burundi

Cụm từ
胡吣hú qìn

nói khiêu khích hoặc linh tinh

Cụm từ
胡吹乱捧hú chuī luàn pěng

ngưỡng mộ bừa bãi (thành ngữ)

Thành ngữ
胡吹hú chuī

khoác lác quá mức

Cụm từ
胡同儿hú tòng r

biến thể er hoá của 胡同|胡同|[hu2 tong4]

Cụm từ
胡同hú tòng

con hẻm; ngõ; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ